lorgnettes

[Mỹ]/lɔːˈnɛt/
[Anh]/lɔrˈnɛt/

Dịch

n. một cặp kính hoặc ống nhòm có tay cầm dài

Cụm từ & Cách kết hợp

fashionable lorgnettes

kính lúp thời trang

antique lorgnettes

kính lúp cổ

reading lorgnettes

kính lúp đọc sách

decorative lorgnettes

kính lúp trang trí

gold lorgnettes

kính lúp vàng

elegant lorgnettes

kính lúp thanh lịch

vintage lorgnettes

kính lúp cổ điển

stylish lorgnettes

kính lúp phong cách

compact lorgnettes

kính lúp nhỏ gọn

luxury lorgnettes

kính lúp sang trọng

Câu ví dụ

she wore lorgnettes to read the fine print.

Cô ấy đeo kính lúp để đọc các chữ in nhỏ.

he adjusted his lorgnettes before speaking.

Anh ấy điều chỉnh kính lúp của mình trước khi nói.

the actress elegantly held her lorgnettes.

Nữ diễn viên duyên dáng cầm kính lúp của mình.

she often used lorgnettes at the opera.

Cô ấy thường xuyên sử dụng kính lúp khi đến nhà hát opera.

his lorgnettes were a family heirloom.

Kính lúp của anh ấy là một di sản gia truyền.

they admired the painting through their lorgnettes.

Họ ngưỡng mộ bức tranh qua kính lúp của mình.

she lost her lorgnettes during the concert.

Cô ấy làm mất kính lúp của mình trong buổi hòa nhạc.

he polished his lorgnettes before the event.

Anh ấy đánh bóng kính lúp của mình trước sự kiện.

using lorgnettes made her feel sophisticated.

Việc sử dụng kính lúp khiến cô ấy cảm thấy tinh tế.

she discovered a new detail with her lorgnettes.

Cô ấy phát hiện ra một chi tiết mới bằng kính lúp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay