lowest-priced

[Mỹ]/[ˈləʊ.ɪst praɪst]/
[Anh]/[ˈloʊ.ɪst praɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cung cấp giá thấp nhất; rẻ nhất; Có giá thấp nhất so với các sản phẩm tương tự.
adv. Với giá thấp nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

lowest-priced item

mục có giá thấp nhất

lowest-priced deal

giao dịch giá thấp nhất

finding lowest-priced

tìm kiếm giá thấp nhất

lowest-priced option

lựa chọn có giá thấp nhất

lowest-priced flights

chuyến bay giá thấp nhất

was lowest-priced

là giá thấp nhất

lowest-priced service

dịch vụ giá thấp nhất

get lowest-priced

mua giá thấp nhất

lowest-priced hotels

khách sạn giá thấp nhất

offering lowest-priced

đang cung cấp giá thấp nhất

Câu ví dụ

we always search for the lowest-priced flights available online.

Chúng tôi luôn tìm kiếm những chuyến bay có giá thấp nhất có sẵn trực tuyến.

the lowest-priced option isn't always the best quality.

Lựa chọn có giá thấp nhất không phải lúc nào cũng là chất lượng tốt nhất.

i compared the lowest-priced hotels in the downtown area.

Tôi đã so sánh những khách sạn có giá thấp nhất trong khu vực trung tâm.

they offer the lowest-priced groceries in the entire county.

Họ cung cấp thực phẩm tạp hóa có giá thấp nhất trong toàn quận.

our goal is to provide the lowest-priced services possible.

Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp các dịch vụ có giá thấp nhất có thể.

the lowest-priced car in their lineup is surprisingly popular.

Chiếc xe có giá thấp nhất trong dòng sản phẩm của họ lại đáng ngạc nhiên vì nó được ưa chuộng.

check for the lowest-priced insurance rates before you buy.

Hãy kiểm tra giá bảo hiểm thấp nhất trước khi mua.

we found the lowest-priced gas station just around the corner.

Chúng tôi tìm thấy cây xăng có giá thấp nhất ngay gần đây.

the lowest-priced furniture often requires assembly.

Đồ nội thất có giá thấp nhất thường yêu cầu lắp ráp.

he was looking for the lowest-priced used cell phones.

Anh ấy đang tìm kiếm những điện thoại di động đã sử dụng có giá thấp nhất.

the store advertised the lowest-priced televisions on sale.

Cửa hàng quảng cáo truyền hình có giá thấp nhất đang được giảm giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay