bright luces
luces sáng
colorful luces
luces nhiều màu
dancing luces
luces nhảy múa
flickering luces
luces nhấp nháy
soft luces
luces dịu nhẹ
neon luces
luces neon
dim luces
luces mờ
glowing luces
luces phát sáng
flashing luces
luces lóe sáng
sparkling luces
luces lấp lánh
she loves to dance under the luces of the disco ball.
Cô ấy thích nhảy múa dưới ánh đèn của bóng disco.
the luces of the city skyline were breathtaking.
Ánh đèn của đường chân trời thành phố thật ngoạn mục.
they set up luces for the outdoor wedding ceremony.
Họ đã lắp đặt đèn cho buổi lễ cưới ngoài trời.
the luces flickered as the storm approached.
Ánh đèn nhấp nháy khi cơn bão đến gần.
we enjoyed a romantic dinner by the luces of the candlelight.
Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
he captured the beauty of the luces in his photographs.
Anh ấy đã ghi lại vẻ đẹp của ánh đèn trong những bức ảnh của mình.
the luces illuminated the path through the dark forest.
Ánh đèn chiếu sáng con đường xuyên qua khu rừng tối tăm.
during the festival, the luces created a magical atmosphere.
Trong suốt lễ hội, ánh đèn đã tạo ra một không khí ma thuật.
the luces danced in the night sky during the fireworks show.
Ánh đèn nhảy múa trên bầu trời đêm trong buổi trình diễn pháo hoa.
she felt inspired by the luces of the art installation.
Cô ấy cảm thấy lấy cảm hứng từ ánh đèn của tác phẩm điêu khắc.
bright luces
luces sáng
colorful luces
luces nhiều màu
dancing luces
luces nhảy múa
flickering luces
luces nhấp nháy
soft luces
luces dịu nhẹ
neon luces
luces neon
dim luces
luces mờ
glowing luces
luces phát sáng
flashing luces
luces lóe sáng
sparkling luces
luces lấp lánh
she loves to dance under the luces of the disco ball.
Cô ấy thích nhảy múa dưới ánh đèn của bóng disco.
the luces of the city skyline were breathtaking.
Ánh đèn của đường chân trời thành phố thật ngoạn mục.
they set up luces for the outdoor wedding ceremony.
Họ đã lắp đặt đèn cho buổi lễ cưới ngoài trời.
the luces flickered as the storm approached.
Ánh đèn nhấp nháy khi cơn bão đến gần.
we enjoyed a romantic dinner by the luces of the candlelight.
Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
he captured the beauty of the luces in his photographs.
Anh ấy đã ghi lại vẻ đẹp của ánh đèn trong những bức ảnh của mình.
the luces illuminated the path through the dark forest.
Ánh đèn chiếu sáng con đường xuyên qua khu rừng tối tăm.
during the festival, the luces created a magical atmosphere.
Trong suốt lễ hội, ánh đèn đã tạo ra một không khí ma thuật.
the luces danced in the night sky during the fireworks show.
Ánh đèn nhảy múa trên bầu trời đêm trong buổi trình diễn pháo hoa.
she felt inspired by the luces of the art installation.
Cô ấy cảm thấy lấy cảm hứng từ ánh đèn của tác phẩm điêu khắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay