luces

[Mỹ]/ˈluːsiːz/
[Anh]/ˈluːsiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của lux, một đơn vị chiếu sáng

Cụm từ & Cách kết hợp

bright luces

luces sáng

colorful luces

luces nhiều màu

dancing luces

luces nhảy múa

flickering luces

luces nhấp nháy

soft luces

luces dịu nhẹ

neon luces

luces neon

dim luces

luces mờ

glowing luces

luces phát sáng

flashing luces

luces lóe sáng

sparkling luces

luces lấp lánh

Câu ví dụ

she loves to dance under the luces of the disco ball.

Cô ấy thích nhảy múa dưới ánh đèn của bóng disco.

the luces of the city skyline were breathtaking.

Ánh đèn của đường chân trời thành phố thật ngoạn mục.

they set up luces for the outdoor wedding ceremony.

Họ đã lắp đặt đèn cho buổi lễ cưới ngoài trời.

the luces flickered as the storm approached.

Ánh đèn nhấp nháy khi cơn bão đến gần.

we enjoyed a romantic dinner by the luces of the candlelight.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.

he captured the beauty of the luces in his photographs.

Anh ấy đã ghi lại vẻ đẹp của ánh đèn trong những bức ảnh của mình.

the luces illuminated the path through the dark forest.

Ánh đèn chiếu sáng con đường xuyên qua khu rừng tối tăm.

during the festival, the luces created a magical atmosphere.

Trong suốt lễ hội, ánh đèn đã tạo ra một không khí ma thuật.

the luces danced in the night sky during the fireworks show.

Ánh đèn nhảy múa trên bầu trời đêm trong buổi trình diễn pháo hoa.

she felt inspired by the luces of the art installation.

Cô ấy cảm thấy lấy cảm hứng từ ánh đèn của tác phẩm điêu khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay