ludwig

[Mỹ]/'lʌdwiɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ludwig (một tên riêng nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

Ludwig van Beethoven

ludwig van beethoven

Ludwig drum set

Bộ trống Ludwig

ludwig wittgenstein

Ludwig Wittgenstein

Câu ví dụ

Ludwig van Beethoven was a famous composer.

Ludwig van Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

The Ludwig Museum in Cologne houses contemporary art.

Bảo tàng Ludwig ở Cologne trưng bày nghệ thuật đương đại.

Many musicians admire Ludwig van Beethoven's work.

Nhiều nhạc sĩ ngưỡng mộ tác phẩm của Ludwig van Beethoven.

Ludwig is known for his innovative approach to problem-solving.

Ludwig nổi tiếng với cách tiếp cận sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

The company named their latest product after Ludwig.

Công ty đã đặt tên sản phẩm mới nhất của họ theo Ludwig.

Ludwig's theories have greatly influenced modern psychology.

Các lý thuyết của Ludwig đã ảnh hưởng lớn đến tâm lý học hiện đại.

The students gathered in the Ludwig Hall for the seminar.

Các sinh viên đã tập trung tại phòng Ludwig để tham dự hội thảo.

Ludwig's legacy continues to inspire future generations.

Di sản của Ludwig tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.

The researchers conducted a study on Ludwig's impact on society.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu về tác động của Ludwig đối với xã hội.

Ludwig's art collection is displayed in a prestigious gallery.

Bộ sưu tập nghệ thuật của Ludwig được trưng bày trong một phòng trưng bày danh tiếng.

Ví dụ thực tế

But a lot of information remained unclear, said senior author Philipp Stockhammer of the Ludwig Maximilian University in Germany.

Tuy nhiên, nhiều thông tin vẫn còn không rõ ràng, theo tác giả chính Philipp Stockhammer của Đại học Ludwig Maximilian ở Đức.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

I was the vision of Ludwig II, the King of Bavaria.

Tôi là tầm nhìn của Ludwig II, Vua Bavaria.

Nguồn: 202323

The show will travel to the Museum Ludwig in Cologne and then, if necessary, elsewhere.

Triển lãm sẽ đi đến Bảo tàng Ludwig ở Cologne và sau đó, nếu cần thiết, ở nơi khác.

Nguồn: The Economist Culture

" The bubbles prefer to form on the peanuts rather than on the glass... , " said Pereira, a researcher at Germany's Ludwig Maximilian University of Munich.

". Những bong bóng thích hình thành trên đậu phộng hơn là trên thủy tinh...", Pereira, một nhà nghiên cứu tại Đại học Ludwig Maximilian ở Munich cho biết.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

'It's the worst thing you can do' says Professor Till Roenneberg, professor of chronobiology at the Institute of Medical Psychology at Ludwig-Maximilian University in Munich.

'Đó là điều tồi tệ nhất bạn có thể làm' - Tiến sĩ Till Roenneberg, giáo sư sinh học đồng hồ tại Viện Tâm lý Y học của Đại học Ludwig-Maximilian ở Munich cho biết.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Prof Till Roenneberg of Ludwig-Maximilians University in Munich has studied sleeping patterns and thinks work times should be changed and made more individual to fit in with our chronotypes.

Tiến sĩ Till Roenneberg của Đại học Ludwig-Maximilians ở Munich đã nghiên cứu về các kiểu giấc ngủ và nghĩ rằng giờ làm việc nên được thay đổi và cá nhân hóa hơn để phù hợp với các kiểu đồng hồ sinh học của chúng ta.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

In the end, he commissioned a group of researchers at Ludwig-Maximilians University in Germany to design an instrument which produces light with a wavelength of 1,300 nanometres and has the ability to fire 440,000 pulses a second.

Cuối cùng, ông đã thuê một nhóm các nhà nghiên cứu tại Đại học Ludwig-Maximilians ở Đức để thiết kế một thiết bị có khả năng tạo ra ánh sáng với bước sóng 1.300 nanomet và có khả năng bắn 440.000 xung mỗi giây.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay