slow lumberings
những bước đi chậm chạp
heavy lumberings
những bước đi nặng nề
awkward lumberings
những bước đi vụng về
clumsy lumberings
những bước đi lóng cúng
giant lumberings
những bước đi khổng lồ
lumberings sounds
tiếng bước đi
unsteady lumberings
những bước đi không vững
massive lumberings
những bước đi đồ sộ
heavyweight lumberings
những bước đi nặng
gentle lumberings
những bước đi nhẹ nhàng
the lumberings of the bear echoed through the forest.
Tiếng bước chân của con gấu vang vọng khắp khu rừng.
we watched the lumberings of the elephants at the zoo.
Chúng tôi đã xem những bước chân của những con voi tại sở thú.
the lumberings of the old truck could be heard from miles away.
Tiếng bước chân của chiếc xe tải cũ có thể được nghe thấy từ xa.
his lumberings across the stage made the audience laugh.
Những bước chân của anh ấy trên sân khấu khiến khán giả bật cười.
the lumberings of the moose through the snow was a sight to behold.
Những bước chân của con hươu lớn trong tuyết là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
she described the lumberings of the giant sloth in her documentary.
Cô ấy đã mô tả những bước chân của con lười khổng lồ trong bộ phim tài liệu của mình.
the lumberings of the hippopotamus were surprisingly graceful.
Những bước chân của con hà mã đáng ngạc nhiên là duyên dáng.
his lumberings around the house were a sign of his clumsiness.
Những bước chân của anh ấy quanh nhà là dấu hiệu của sự vụng về của anh ấy.
we laughed at the lumberings of the puppy as it chased its tail.
Chúng tôi cười khi nhìn thấy chú chó con chạy đuổi theo đuôi.
the lumberings of the dinosaur models attracted many visitors.
Những bước chân của các mô hình khủng long đã thu hút nhiều du khách.
slow lumberings
những bước đi chậm chạp
heavy lumberings
những bước đi nặng nề
awkward lumberings
những bước đi vụng về
clumsy lumberings
những bước đi lóng cúng
giant lumberings
những bước đi khổng lồ
lumberings sounds
tiếng bước đi
unsteady lumberings
những bước đi không vững
massive lumberings
những bước đi đồ sộ
heavyweight lumberings
những bước đi nặng
gentle lumberings
những bước đi nhẹ nhàng
the lumberings of the bear echoed through the forest.
Tiếng bước chân của con gấu vang vọng khắp khu rừng.
we watched the lumberings of the elephants at the zoo.
Chúng tôi đã xem những bước chân của những con voi tại sở thú.
the lumberings of the old truck could be heard from miles away.
Tiếng bước chân của chiếc xe tải cũ có thể được nghe thấy từ xa.
his lumberings across the stage made the audience laugh.
Những bước chân của anh ấy trên sân khấu khiến khán giả bật cười.
the lumberings of the moose through the snow was a sight to behold.
Những bước chân của con hươu lớn trong tuyết là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
she described the lumberings of the giant sloth in her documentary.
Cô ấy đã mô tả những bước chân của con lười khổng lồ trong bộ phim tài liệu của mình.
the lumberings of the hippopotamus were surprisingly graceful.
Những bước chân của con hà mã đáng ngạc nhiên là duyên dáng.
his lumberings around the house were a sign of his clumsiness.
Những bước chân của anh ấy quanh nhà là dấu hiệu của sự vụng về của anh ấy.
we laughed at the lumberings of the puppy as it chased its tail.
Chúng tôi cười khi nhìn thấy chú chó con chạy đuổi theo đuôi.
the lumberings of the dinosaur models attracted many visitors.
Những bước chân của các mô hình khủng long đã thu hút nhiều du khách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay