lumberings

[Mỹ]/ˈlʌmbərɪŋz/
[Anh]/ˈlʌmbərɪŋz/

Dịch

adj. vụng về; di chuyển chậm
n. ngành công nghiệp gỗ; thương mại gỗ
v. hành động cắt cây; di chuyển nặng nề

Cụm từ & Cách kết hợp

slow lumberings

những bước đi chậm chạp

heavy lumberings

những bước đi nặng nề

awkward lumberings

những bước đi vụng về

clumsy lumberings

những bước đi lóng cúng

giant lumberings

những bước đi khổng lồ

lumberings sounds

tiếng bước đi

unsteady lumberings

những bước đi không vững

massive lumberings

những bước đi đồ sộ

heavyweight lumberings

những bước đi nặng

gentle lumberings

những bước đi nhẹ nhàng

Câu ví dụ

the lumberings of the bear echoed through the forest.

Tiếng bước chân của con gấu vang vọng khắp khu rừng.

we watched the lumberings of the elephants at the zoo.

Chúng tôi đã xem những bước chân của những con voi tại sở thú.

the lumberings of the old truck could be heard from miles away.

Tiếng bước chân của chiếc xe tải cũ có thể được nghe thấy từ xa.

his lumberings across the stage made the audience laugh.

Những bước chân của anh ấy trên sân khấu khiến khán giả bật cười.

the lumberings of the moose through the snow was a sight to behold.

Những bước chân của con hươu lớn trong tuyết là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

she described the lumberings of the giant sloth in her documentary.

Cô ấy đã mô tả những bước chân của con lười khổng lồ trong bộ phim tài liệu của mình.

the lumberings of the hippopotamus were surprisingly graceful.

Những bước chân của con hà mã đáng ngạc nhiên là duyên dáng.

his lumberings around the house were a sign of his clumsiness.

Những bước chân của anh ấy quanh nhà là dấu hiệu của sự vụng về của anh ấy.

we laughed at the lumberings of the puppy as it chased its tail.

Chúng tôi cười khi nhìn thấy chú chó con chạy đuổi theo đuôi.

the lumberings of the dinosaur models attracted many visitors.

Những bước chân của các mô hình khủng long đã thu hút nhiều du khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay