lumberman

[Mỹ]/ˈlʌmbəˌmæn/
[Anh]/ˈlʌmbərˌmæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người làm việc trong ngành gỗ, đặc biệt là người chặt cây; một công nhân chặt gỗ hoặc một người buôn gỗ
Word Forms
số nhiềulumbermen

Cụm từ & Cách kết hợp

lumberman skills

kỹ năng của người đốn gỗ

lumberman tools

dụng cụ của người đốn gỗ

lumberman job

công việc của người đốn gỗ

lumberman training

đào tạo người đốn gỗ

lumberman license

giấy phép của người đốn gỗ

lumberman profession

nghề của người đốn gỗ

lumberman duties

nhiệm vụ của người đốn gỗ

lumberman safety

an toàn của người đốn gỗ

lumberman equipment

thiết bị của người đốn gỗ

lumberman association

hiệp hội người đốn gỗ

Câu ví dụ

the lumberman skillfully navigated the dense forest.

người đốn gỗ đã điều hướng khu rừng rậm rạp một cách khéo léo.

a lumberman needs to be knowledgeable about different wood types.

một người đốn gỗ cần phải có kiến thức về các loại gỗ khác nhau.

the lumberman worked tirelessly to meet the demands of the sawmill.

người đốn gỗ làm việc không mệt mỏi để đáp ứng nhu cầu của nhà máy cưa.

many lumbermen face challenges in sustainable logging practices.

nhiều người đốn gỗ phải đối mặt với những thách thức trong các phương pháp khai thác gỗ bền vững.

the lumberman shared stories of his adventures in the wild.

người đốn gỗ chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình trong tự nhiên hoang dã.

as a lumberman, he respected nature and its resources.

với tư cách là một người đốn gỗ, anh ấy tôn trọng thiên nhiên và tài nguyên của nó.

the lumberman's skills were passed down through generations.

kỹ năng của người đốn gỗ được truyền lại qua nhiều thế hệ.

every lumberman understands the importance of safety in the forest.

mỗi người đốn gỗ đều hiểu tầm quan trọng của sự an toàn trong rừng.

he aspired to become a master lumberman one day.

anh ta khao khát trở thành một người đốn gỗ bậc thầy một ngày nào đó.

the lumberman prepared for a long day of work ahead.

người đốn gỗ chuẩn bị cho một ngày làm việc dài phía trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay