luminal

[Mỹ]/'lju:minəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Luminal (một loại thuốc an thần)
adj. liên quan đến một khoang; liên quan đến lòng tế bào.
Word Forms
số nhiềuluminals

Cụm từ & Cách kết hợp

luminal intensity

cường độ liên quan đến lòng

luminal fluid

dịch liên quan đến lòng

luminal obstruction

sự tắc nghẽn lòng

luminal diameter

đường kính lòng

Câu ví dụ

(3) if have a headache light person, can give pair of disease treatment, if luminal of profess to convinced, chlorodyne reachs aconite;

(3) nếu có người nhẹ đầu, có thể cho một cặp phương pháp điều trị bệnh, nếu người đó tự tin, chlorodyne đạt đến aconite;

These critical spermatozoal functions are acquired in the epididymis where a specific luminal environment is created by the blood-epididymal barrier;

Những chức năng quan trọng của tinh trùng được thu nhận ở mào tinh hoàn, nơi mà môi trường nội bào đặc biệt được tạo ra bởi hàng rào mạch máu - mào tinh hoàn;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay