luminol test
phản ứng luminol
luminol reaction
phản ứng luminol
luminol detection
phát hiện luminol
luminol analysis
phân tích luminol
luminol chemiluminescence
chemiluminescence luminol
luminol solution
dung dịch luminol
luminol assay
xét nghiệm luminol
luminol application
ứng dụng luminol
luminol fluorescence
huỳnh quang luminol
luminol substrate
phân tử nền luminol
luminol is often used in crime scene investigations.
luminol thường được sử dụng trong các cuộc điều tra hiện trường vụ án.
the reaction of luminol produces a blue glow.
phản ứng của luminol tạo ra ánh sáng xanh lam.
forensic scientists utilize luminol to detect blood traces.
các nhà khoa học pháp y sử dụng luminol để phát hiện vết máu.
luminol can reveal hidden evidence in dark environments.
luminol có thể làm lộ ra những bằng chứng ẩn trong môi trường tối.
when luminol is sprayed, it reacts with hemoglobin.
khi luminol được phun, nó phản ứng với hemoglobin.
many police departments rely on luminol for investigations.
nhiều sở cảnh sát dựa vào luminol cho các cuộc điều tra.
luminol's chemiluminescence is a fascinating phenomenon.
đặc tính phát quang của luminol là một hiện tượng thú vị.
using luminol can help solve cold cases.
việc sử dụng luminol có thể giúp giải quyết các vụ án cũ.
luminol is sensitive to trace amounts of blood.
luminol nhạy cảm với một lượng nhỏ máu.
researchers are studying new applications for luminol.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng mới cho luminol.
luminol test
phản ứng luminol
luminol reaction
phản ứng luminol
luminol detection
phát hiện luminol
luminol analysis
phân tích luminol
luminol chemiluminescence
chemiluminescence luminol
luminol solution
dung dịch luminol
luminol assay
xét nghiệm luminol
luminol application
ứng dụng luminol
luminol fluorescence
huỳnh quang luminol
luminol substrate
phân tử nền luminol
luminol is often used in crime scene investigations.
luminol thường được sử dụng trong các cuộc điều tra hiện trường vụ án.
the reaction of luminol produces a blue glow.
phản ứng của luminol tạo ra ánh sáng xanh lam.
forensic scientists utilize luminol to detect blood traces.
các nhà khoa học pháp y sử dụng luminol để phát hiện vết máu.
luminol can reveal hidden evidence in dark environments.
luminol có thể làm lộ ra những bằng chứng ẩn trong môi trường tối.
when luminol is sprayed, it reacts with hemoglobin.
khi luminol được phun, nó phản ứng với hemoglobin.
many police departments rely on luminol for investigations.
nhiều sở cảnh sát dựa vào luminol cho các cuộc điều tra.
luminol's chemiluminescence is a fascinating phenomenon.
đặc tính phát quang của luminol là một hiện tượng thú vị.
using luminol can help solve cold cases.
việc sử dụng luminol có thể giúp giải quyết các vụ án cũ.
luminol is sensitive to trace amounts of blood.
luminol nhạy cảm với một lượng nhỏ máu.
researchers are studying new applications for luminol.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng mới cho luminol.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay