luminol

[Mỹ]/ˈluːmɪnɒl/
[Anh]/ˈluːmɪnɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất hóa học được sử dụng trong khoa học pháp y có khả năng phát quang hóa học; 3-amino-phthalhydrazide; aminobenzoylhydrazine

Cụm từ & Cách kết hợp

luminol test

phản ứng luminol

luminol reaction

phản ứng luminol

luminol detection

phát hiện luminol

luminol analysis

phân tích luminol

luminol chemiluminescence

chemiluminescence luminol

luminol solution

dung dịch luminol

luminol assay

xét nghiệm luminol

luminol application

ứng dụng luminol

luminol fluorescence

huỳnh quang luminol

luminol substrate

phân tử nền luminol

Câu ví dụ

luminol is often used in crime scene investigations.

luminol thường được sử dụng trong các cuộc điều tra hiện trường vụ án.

the reaction of luminol produces a blue glow.

phản ứng của luminol tạo ra ánh sáng xanh lam.

forensic scientists utilize luminol to detect blood traces.

các nhà khoa học pháp y sử dụng luminol để phát hiện vết máu.

luminol can reveal hidden evidence in dark environments.

luminol có thể làm lộ ra những bằng chứng ẩn trong môi trường tối.

when luminol is sprayed, it reacts with hemoglobin.

khi luminol được phun, nó phản ứng với hemoglobin.

many police departments rely on luminol for investigations.

nhiều sở cảnh sát dựa vào luminol cho các cuộc điều tra.

luminol's chemiluminescence is a fascinating phenomenon.

đặc tính phát quang của luminol là một hiện tượng thú vị.

using luminol can help solve cold cases.

việc sử dụng luminol có thể giúp giải quyết các vụ án cũ.

luminol is sensitive to trace amounts of blood.

luminol nhạy cảm với một lượng nhỏ máu.

researchers are studying new applications for luminol.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng mới cho luminol.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay