lurks

[Mỹ]/lɜːk/
[Anh]/lɜːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nằm chờ; nằm ẩn nấp
n. một cuộc phục kích; một sự hiện diện ẩn dấu

Câu ví dụ

He was lurking slyly in the background.

Anh ta lảng vảng một cách xảo quyệt trong nền.

fear lurks beneath the surface.

Nỗi sợ ẩn sâu bên dưới bề mặt.

you'll soon learn the lurks and perks.

Bạn sẽ sớm học được những điểm hay và lợi ích.

There is a suspicious man lurking in the shadows.

Có một người đàn ông đáng ngờ đang lảng vảng trong bóng tối.

The murderers lurked behind the trees.

Những kẻ giết người lảng vảng sau những cái cây.

a ruthless killer still lurked in the darkness.

Một kẻ giết người tàn nhẫn vẫn ẩn náu trong bóng tối.

danger lurking around every bend.

Nguy hiểm luôn rình rập ở mọi ngã rẽ.

Treachery lurked behind his smooth manners.

Sự phản bội ẩn sau những cử chỉ lịch thiệp của anh ta.

Some anxiety still lurked in her mind.

Một chút lo lắng vẫn còn ám ảnh trong tâm trí cô ấy.

sharks lurking in the murky grey depths of the sea

Những con cá mập lảng vảng trong những vực sâu màu xám đục của biển.

something lurked just beyond her range of vision.

Một điều gì đó lảng vảng ngay bên ngoài tầm nhìn của cô.

Eg.For all his gruff heartiness, there must lurk inside him the soul of an evangelical preacher.

Mặc dù có vẻ ngoài gầm gừ và nhiệt tình, nhưng chắc chắn bên trong anh ta vẫn còn linh hồn của một mục sư phúc âm.

The villagers reported that the lion from the zoo was still lurking close to.

Người dân làng báo cáo rằng con sư tử từ sở thú vẫn còn lảng vảng gần đó.

Behind his cool exterior lurks a reckless and frustrated person.

Bên dưới vẻ ngoài điềm tĩnh của anh ta là một người bất cần và thất vọng.

Ví dụ thực tế

The killer is still lurking nearby.

Kẻ giết người vẫn còn ẩn nấp ở gần đó.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

Now. now. we mustn't lurk in doorways.

Bây giờ, bây giờ. Chúng ta không được ẩn nấp trong cửa ra vào.

Nguồn: Villains' Tea Party

So, is it possible Bigfoot could be lurking out there?

Vậy, có thể Bigfoot có thể đang ẩn nấp ở ngoài kia không?

Nguồn: If there is a if.

“Sniff around, my sweet, they might be lurking in a corner.”

“Ngửi quanh đi, con gái yêu của mẹ, chúng có thể đang ẩn nấp ở một góc.”

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

The flight gets turbulent as Hurricane Lee lurks ominously below us.

Chuyến bay trở nên hỗn loạn khi Bão Lee ẩn mình một cách đáng ngại bên dưới chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Lily had picked up a fallen flower from the bush behind which Snape lurked.

Lily đã nhặt được một bông hoa rụng từ bụi cây phía sau nơi Snape ẩn nấp.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Among the thousands of newborn stars lurks a surprise.

Giữa hàng ngàn ngôi sao mới sinh ra, một bất ngờ ẩn chứa.

Nguồn: The Final Frontier of the Hubble Space Telescope

It's all the unknown and unexpected dangers that could be lurking hidden in the dark.

Tất cả là những mối nguy hiểm không rõ và bất ngờ có thể ẩn nấp trong bóng tối.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

I don't believe that Giants and Ghouls and White Walkers are lurking beyond The Wall.

Tôi không nghĩ rằng Người khổng lồ và Quỷ và Người đi bộ trắng đang ẩn nấp bên ngoài The Wall.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Misery! --happiness is to be found by its side! Happiness! --misery lurks beneath it!

Bi kịch! --hạnh phúc có thể được tìm thấy bên cạnh nó! Hạnh phúc! --bi kịch ẩn chứa bên dưới nó!

Nguồn: Tao Te Ching

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay