lustres

[Mỹ]/'lʌstə/
[Anh]/'lʌstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ sáng, danh dự, sự xuất sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

shine with lustre

tỏa sáng với ánh hào quang

dull lustre

ánh hào quang mờ

restore the lustre

khôi phục ánh hào quang

Câu ví dụ

the lustre of the Milky Way.

ánh sáng rực rỡ của Dải Ngân Hà.

a celebrity player to add lustre to the line-up.

một cầu thủ nổi tiếng để thêm sự lấp lánh cho đội hình.

The mechanism about gloss effect of sheep shearling and the action of lustre agent was studied.And a low toxicity lustre agent NF was developed.

Cơ chế về hiệu ứng bóng của lông cừu và tác dụng của chất tạo độ bóng đã được nghiên cứu. Và một chất tạo độ bóng không độc hại NF đã được phát triển.

His son’s success added lustre to his name.

Sự thành công của con trai ông đã thêm sự lấp lánh cho danh tiếng của ông.

The carvings on the cabin have lost lustre (faded) long before , the slates on the road have been outworn to their slipperiness by to-and-fros of generations.

Những tác phẩm điêu khắc trên cabin đã mất đi ánh hào quang (phai màu) từ lâu, những tấm đá trên đường đã bị mài mòn đến mức trơn trượt bởi sự đi lại của nhiều thế hệ.

1. Clinic anatomise showed that whole viscus colour and lustre gray, ceroid, liver surface lucency, dropsy, but no extravasate appeared in carp fed diet lack of VE.

1. Giải phẫu lâm sàng cho thấy màu sắc và độ bóng của toàn bộ nội tạng màu xám, ceroid, bề mặt gan sáng bóng, phù nề, nhưng không có extravasate ở cá chép được cho ăn chế độ thiếu VE.

Ví dụ thực tế

Metals have also a lustrous or shining surface, but sulphur has no lustre.

Các kim loại cũng có bề mặt bóng hoặc sáng, nhưng lưu huỳnh thì không có ánh sáng.

Nguồn: British Students' Science Reader

If you look past the keyboard and added security, the KEY2 starts to lose its lustre.

Nếu bạn nhìn vượt qua bàn phím và thêm bảo mật, KEY2 bắt đầu mất đi vẻ bóng bẩy.

Nguồn: Trendy technology major events!

The moon on the breast of the new-fallen snow, gave the lustre of mid-day to objects below.

Ánh trăng trên ngực tuyết mới rơi xuống đã mang lại ánh sáng của giữa trưa cho các vật thể bên dưới.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

In financial markets, asset managers who shine in one period often lose their lustre in the next.

Trên thị trường tài chính, các nhà quản lý tài sản tỏa sáng trong một giai đoạn thường mất đi vẻ bóng bẩy ở giai đoạn tiếp theo.

Nguồn: The Economist (Summary)

Few expect the lustre of an MBA from Harvard, Wharton or Stanford to fade.

Ít người mong đợi sự tỏa sáng của bằng MBA từ Harvard, Wharton hoặc Stanford sẽ phai.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

But there was both lustre and depth in her eyes.

Nhưng trong mắt cô ấy vừa có ánh sáng vừa có chiều sâu.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

It was certainly a doubtful charm, imparting a hard, metallic lustre to the child's character.

Chắc chắn đó là một sự quyến rũ đáng ngờ, mang lại vẻ sáng bóng kim loại cho tính cách của đứa trẻ.

Nguồn: Red characters

Gave lustre of mid-day to objects below.

Mang lại ánh sáng của giữa trưa cho các vật thể bên dưới.

Nguồn: VOA Special December 2017 Collection

His assent could only be tacit, for he had never been dazzled by his sister's intellectual lustre.

Sự đồng ý của anh ấy chỉ có thể là ngầm, bởi vì anh ấy chưa bao giờ bị choáng ngợp bởi sự tỏa sáng trí tuệ của em gái.

Nguồn: Washington Square

The lustre of the fixed stars was diminished to a sort of blueness.

Ánh sáng của các ngôi sao cố định đã giảm xuống một loại màu xanh lam.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay