lymantriids are
Vietnamese_translation
female lymantriids
Vietnamese_translation
larval lymantriids
Vietnamese_translation
male lymantriids
Vietnamese_translation
lymantriids feed
Vietnamese_translation
lymantriids have
Vietnamese_translation
lymantriids include
Vietnamese_translation
lymantriids can
Vietnamese_translation
lymantriids were
Vietnamese_translation
lymantriids cause
Vietnamese_translation
lymantriid moths are known for their distinctive hairy caterpillars.
Bướm lymantriid được biết đến với những con sâu có lông đặc trưng.
lymantriid larvae can cause significant defoliation in forests.
Con sâu của bướm lymantriid có thể gây ra hiện tượng rụng lá nghiêm trọng trong rừng.
many lymantriid species exhibit sexual dimorphism in wing coloration.
Nhiều loài bướm lymantriid thể hiện sự khác biệt giới tính về màu sắc cánh.
lymantriid populations often fluctuate dramatically in response to environmental conditions.
Số lượng bướm lymantriid thường biến động mạnh mẽ theo điều kiện môi trường.
integrated pest management strategies are essential for controlling lymantriid outbreaks.
Các chiến lược quản lý dịch hại tích hợp là rất cần thiết để kiểm soát các đợt bùng phát của bướm lymantriid.
lymantriid moths are distributed across temperate and tropical regions worldwide.
Bướm lymantriid phân bố rộng rãi ở các khu vực ôn đới và nhiệt đới trên toàn thế giới.
female lymantriids typically have reduced wings and lay eggs in protective masses.
Các loài bướm lymantriid cái thường có cánh nhỏ hơn và đẻ trứng thành từng khối bảo vệ.
lymantriid larvae possess urticating hairs that can irritate predators' skin.
Con sâu của bướm lymantriid có lông châm chích có thể gây kích ứng da của các loài săn mồi.
climate change may significantly impact lymantriid distribution patterns.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đáng kể đến mô hình phân bố của bướm lymantriid.
researchers study lymantriid biology to develop more effective pest control methods.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sinh học của bướm lymantriid để phát triển các phương pháp kiểm soát dịch hại hiệu quả hơn.
lymantriid infestations can devastate agricultural crops and ornamental plants.
Các vụ xâm nhập của bướm lymantriid có thể phá hủy các loại cây trồng nông nghiệp và cây trang trí.
the gypsy moth is one of the most well-known invasive lymantriid species.
Bướm gypsy là một trong những loài bướm lymantriid xâm lấn nổi tiếng nhất.
lymantriid pheromone traps are used for monitoring and managing populations.
Các bẫy pheromone của bướm lymantriid được sử dụng để giám sát và quản lý quần thể.
biological control agents have been successfully deployed against destructive lymantriids.
Các tác nhân kiểm soát sinh học đã được triển khai thành công chống lại các loài bướm lymantriid gây hại.
entomologists continue to discover new lymantriid species in remote forests.
Các nhà côn trùng học tiếp tục phát hiện các loài bướm lymantriid mới trong các khu rừng hẻo lánh.
lymantriids are
Vietnamese_translation
female lymantriids
Vietnamese_translation
larval lymantriids
Vietnamese_translation
male lymantriids
Vietnamese_translation
lymantriids feed
Vietnamese_translation
lymantriids have
Vietnamese_translation
lymantriids include
Vietnamese_translation
lymantriids can
Vietnamese_translation
lymantriids were
Vietnamese_translation
lymantriids cause
Vietnamese_translation
lymantriid moths are known for their distinctive hairy caterpillars.
Bướm lymantriid được biết đến với những con sâu có lông đặc trưng.
lymantriid larvae can cause significant defoliation in forests.
Con sâu của bướm lymantriid có thể gây ra hiện tượng rụng lá nghiêm trọng trong rừng.
many lymantriid species exhibit sexual dimorphism in wing coloration.
Nhiều loài bướm lymantriid thể hiện sự khác biệt giới tính về màu sắc cánh.
lymantriid populations often fluctuate dramatically in response to environmental conditions.
Số lượng bướm lymantriid thường biến động mạnh mẽ theo điều kiện môi trường.
integrated pest management strategies are essential for controlling lymantriid outbreaks.
Các chiến lược quản lý dịch hại tích hợp là rất cần thiết để kiểm soát các đợt bùng phát của bướm lymantriid.
lymantriid moths are distributed across temperate and tropical regions worldwide.
Bướm lymantriid phân bố rộng rãi ở các khu vực ôn đới và nhiệt đới trên toàn thế giới.
female lymantriids typically have reduced wings and lay eggs in protective masses.
Các loài bướm lymantriid cái thường có cánh nhỏ hơn và đẻ trứng thành từng khối bảo vệ.
lymantriid larvae possess urticating hairs that can irritate predators' skin.
Con sâu của bướm lymantriid có lông châm chích có thể gây kích ứng da của các loài săn mồi.
climate change may significantly impact lymantriid distribution patterns.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đáng kể đến mô hình phân bố của bướm lymantriid.
researchers study lymantriid biology to develop more effective pest control methods.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sinh học của bướm lymantriid để phát triển các phương pháp kiểm soát dịch hại hiệu quả hơn.
lymantriid infestations can devastate agricultural crops and ornamental plants.
Các vụ xâm nhập của bướm lymantriid có thể phá hủy các loại cây trồng nông nghiệp và cây trang trí.
the gypsy moth is one of the most well-known invasive lymantriid species.
Bướm gypsy là một trong những loài bướm lymantriid xâm lấn nổi tiếng nhất.
lymantriid pheromone traps are used for monitoring and managing populations.
Các bẫy pheromone của bướm lymantriid được sử dụng để giám sát và quản lý quần thể.
biological control agents have been successfully deployed against destructive lymantriids.
Các tác nhân kiểm soát sinh học đã được triển khai thành công chống lại các loài bướm lymantriid gây hại.
entomologists continue to discover new lymantriid species in remote forests.
Các nhà côn trùng học tiếp tục phát hiện các loài bướm lymantriid mới trong các khu rừng hẻo lánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay