lymphangiectasias

[US]/lɪmˌfæŋdʒɪkˈteɪʒə/
[UK]/lɪmˌfæŋdʒɪkˈteɪʒə/

Translation

n. một tình trạng được đặc trưng bởi sự giãn bất thường của các mạch bạch huyết

Phrases & Collocations

lymphangiectasia diagnosis

chẩn đoán giãn mạch bạch huyết

lymphangiectasia treatment

điều trị giãn mạch bạch huyết

lymphangiectasia symptoms

triệu chứng giãn mạch bạch huyết

primary lymphangiectasia

giãn mạch bạch huyết nguyên phát

secondary lymphangiectasia

giãn mạch bạch huyết thứ phát

congenital lymphangiectasia

giãn mạch bạch huyết bẩm sinh

lymphangiectasia management

quản lý giãn mạch bạch huyết

lymphangiectasia complications

biến chứng giãn mạch bạch huyết

lymphangiectasia causes

nguyên nhân giãn mạch bạch huyết

lymphangiectasia research

nghiên cứu về giãn mạch bạch huyết

Example Sentences

patients diagnosed with lymphangiectasia often require specialized care.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh giãn mạch bạch huyết thường cần chăm sóc chuyên khoa.

lymphangiectasia can lead to significant fluid loss in the body.

Giãn mạch bạch huyết có thể dẫn đến mất nước đáng kể trong cơ thể.

understanding lymphangiectasia is crucial for effective treatment.

Hiểu rõ về bệnh giãn mạch bạch huyết rất quan trọng để có phương pháp điều trị hiệu quả.

symptoms of lymphangiectasia may vary from person to person.

Các triệu chứng của bệnh giãn mạch bạch huyết có thể khác nhau từ người sang người.

doctors often recommend dietary changes for lymphangiectasia patients.

Các bác sĩ thường khuyên người bệnh giãn mạch bạch huyết nên thay đổi chế độ ăn uống.

research is ongoing to find better treatments for lymphangiectasia.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để tìm ra các phương pháp điều trị tốt hơn cho bệnh giãn mạch bạch huyết.

lymphangiectasia can be diagnosed through imaging studies.

Bệnh giãn mạch bạch huyết có thể được chẩn đoán thông qua các nghiên cứu hình ảnh.

genetic factors may contribute to the development of lymphangiectasia.

Các yếu tố di truyền có thể góp phần vào sự phát triển của bệnh giãn mạch bạch huyết.

patients with lymphangiectasia should monitor their symptoms closely.

Bệnh nhân mắc bệnh giãn mạch bạch huyết nên theo dõi các triệu chứng của họ một cách chặt chẽ.

support groups are available for those affected by lymphangiectasia.

Các nhóm hỗ trợ có sẵn cho những người bị ảnh hưởng bởi bệnh giãn mạch bạch huyết.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now