lymphatics

[Mỹ]/lɪmˈfætɪk/
[Anh]/lɪmˈfætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hệ bạch huyết; thiếu màu sắc và sức sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

lymphatic system

hệ bạch huyết

lymphatic vessels

mạch bạch huyết

lymphatic drainage

thoát bạch huyết

lymphatic fluid

chất dịch bạch huyết

lymphatic circulation

tuần hoàn bạch huyết

lymphatic vessel

mạch bạch huyết

Câu ví dụ

Biopsy of the small intestine shows dilation of the lacteals of the villi and distension of the lymphatic vessels.

Bệnh lý của ruột non cho thấy giãn các mạch lạc của các nhung mao và giãn nở các mạch bạch huyết.

Tumor site and age had different effects on intramammary lymphatic metastasis in different conditions.

Vị trí khối u và độ tuổi có những ảnh hưởng khác nhau đến sự di căn hạch bạch huyết nội nhũ trong các điều kiện khác nhau.

Such involvement of dermal lymphatics gives the grossly thickened, erythematous, and rough skin surface with the appearance of an orange peel ("peau dorange" for you francophiles).

Sự tham gia của các mạch bạch huyết dưới da như vậy tạo ra bề mặt da dày, viêm và ráp với vẻ ngoài của vỏ cam ("peau dorange" dành cho các bạn yêu thích Pháp).

Conclusion Lymph angiogenesis exists in the peripheral region of human gastric cancer, and the lumina of newly formed lymphatics is small, therefore the lymphocinesia of that region is inadequate.

Kết luận: Sự hình thành mạch bạch huyết tồn tại ở vùng ngoại vi của ung thư dạ dày ở người, và lòng của các mạch bạch huyết mới hình thành nhỏ, do đó, sự vận chuyển bạch huyết ở vùng đó không đầy đủ.

Ví dụ thực tế

Finally, there can be a lymphatic pleural effusion, called a chylothorax.

Cuối cùng, có thể có tràn dịch màng phổi do bạch huyết, gọi là chylothorax.

Nguồn: Osmosis - Respiration

In a chylothorax, the thoracic duct is disrupted, and lymphatic fluid accumulates in the pleural space.

Trong chylothorax, ống ngực bị gián đoạn và dịch bạch huyết tích tụ trong khoang màng phổi.

Nguồn: Osmosis - Respiration

That's where the lymphatic system comes into play.

Đó là lúc hệ thống bạch huyết phát huy tác dụng.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Fatty acids and glycerol can easily pass through the small intestinal epithelium and into the lymphatics.

Các axit béo và glycerol có thể dễ dàng đi qua biểu mô ruột non và vào hệ bạch huyết.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

And that's exactly what lymphatic drainage is all about.

Và đó chính xác là những gì việc thoát bạch huyết nói đến.

Nguồn: Healthy little secrets

These lymphatic vessels mainly drain into a group of lymph nodes in the axilla, or the armpit.

Những mạch bạch huyết này chủ yếu thoát vào một nhóm hạch bạch huyết ở nách.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

People with lymphatic gland inflammation and lymphadenopathy should also avoid these techniques.

Những người bị viêm hạch bạch huyết và hạch bạch huyết cũng nên tránh những kỹ thuật này.

Nguồn: Healthy little secrets

Once all of that stuff is in the lymphatic system, it's called lymph.

Khi tất cả những thứ đó nằm trong hệ thống bạch huyết, nó được gọi là bạch huyết.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Pleural effusions can be due to excess fluid collection, transudative and exudative, or due to blockage of lymphatic drainage.

Tràn dịch màng phổi có thể do tích tụ dịch thừa, dịch thẩm thấu và dịch tiết, hoặc do tắc nghẽn dẫn lưu bạch huyết.

Nguồn: Osmosis - Respiration

The brain however, does not have lymphatic vessels that it can use for waste clearance.

Tuy nhiên, não không có các mạch bạch huyết mà nó có thể sử dụng để loại bỏ chất thải.

Nguồn: WIL Life Revelation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay