lymphogranulomas

[Mỹ]/ˌlɪmfəʊˌɡræn.jʊˈləʊ.məz/
[Anh]/ˌlɪm.fəˌɡræn.jəˈloʊ.məz/

Dịch

n. dạng số nhiều của lymphogranuloma

Cụm từ & Cách kết hợp

lymphogranulomas infection

nghiễm trùng lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas treatment

điều trị lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas diagnosis

chẩn đoán lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas symptoms

triệu chứng của lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas causes

nguyên nhân của lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas complications

biến chứng của lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas research

nghiên cứu về lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas prevalence

tỷ lệ mắc lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas cases

các trường hợp lở mủ hạch bạch huyết

lymphogranulomas outbreak

đại dịch lở mủ hạch bạch huyết

Câu ví dụ

doctors diagnosed him with lymphogranulomas after extensive testing.

Các bác sĩ đã chẩn đoán anh ấy bị lympogranuloma sau khi xét nghiệm kỹ lưỡng.

lymphogranulomas can cause swelling in the lymph nodes.

Lympogranuloma có thể gây sưng ở các hạch bạch huyết.

she researched the symptoms of lymphogranulomas for her presentation.

Cô ấy đã nghiên cứu các triệu chứng của lympogranuloma để chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.

treatment options for lymphogranulomas include antibiotics.

Các lựa chọn điều trị cho lympogranuloma bao gồm thuốc kháng sinh.

many patients recover fully from lymphogranulomas with proper care.

Nhiều bệnh nhân hoàn toàn hồi phục sau lympogranuloma với sự chăm sóc thích hợp.

research is ongoing to better understand lymphogranulomas.

Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về lympogranuloma.

she joined a support group for people with lymphogranulomas.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho những người bị lympogranuloma.

early diagnosis of lymphogranulomas is crucial for effective treatment.

Việc chẩn đoán sớm lympogranuloma rất quan trọng để điều trị hiệu quả.

his doctor explained the causes of lymphogranulomas during the visit.

Bác sĩ của anh ấy đã giải thích về nguyên nhân của lympogranuloma trong suốt buổi thăm khám.

she felt relieved to learn that lymphogranulomas are treatable.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi biết rằng lympogranuloma có thể điều trị được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay