lymphomas

[Mỹ]/lɪm'fəʊmə/
[Anh]/lɪm'fomə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lymphoma
Lymphoma là một khối u ác tính của mô lympho.

Cụm từ & Cách kết hợp

Hodgkin lymphoma

Ung thư hạch Hodgkin

non-Hodgkin lymphoma

ung thư hạch không Hodgkin

lymphoma symptoms

triệu chứng u lympho

lymphoma treatment

điều trị u lympho

lymphoma diagnosis

chẩn đoán u lympho

lymphoma prognosis

tiên lượng u lympho

malignant lymphoma

u lympho ác tính

Câu ví dụ

Peipheral T-cell Lymphoma with Distinct Perifollicular Growth Pattern. A Distinct Subtype of T-cell Lymphoma.

Ung thư hạch lympho tế bào T ngoại biên với Mô hình tăng trưởng ngoại vi đặc trưng. Một Phân nhóm đặc biệt của Ung thư hạch lympho tế bào T.

Bilateral cervical adenopathy is also prominent in tuberculosis coccidioidomycosis infectious mononucleosis toxoplasmosis sarcoid lymphomas and leukemias.

Bệnh hạch bạch huyết hai bên ở cổ cũng nổi bật trong bệnh lao, coccidioidomycosis, bệnh đơn nhân nhiễm, toxoplasmosis, u lympho, và bệnh bạch cầu.

Therefore, this is a case report of hydroa vacciniforme-like primary cutaneous NK/T-cell lymphoma with primary involvement in the skin;the condition was slowly progressive over 51 months.

Do đó, đây là một báo cáo trường hợp về bệnh hạch lympho tế bào NK/T-da nguyên phát có dạng như hydroa vacciniforme, có sự tham gia chính ở da; tình trạng bệnh tiến triển chậm trong 51 tháng.

Methods Clinical and imaging data、pathotype、diagnosis and treatment of the 33 malignant lymphoma patients with chest lesion were analyzed.

Phương pháp: Phân tích dữ liệu lâm sàng và hình ảnh, bệnh típ, chẩn đoán và điều trị của 33 bệnh nhân bị u lympho ác tính có tổn thương ở ngực.

Objective To evaluate the treatment of non-Hodgkin s lymphoma with combined regimen containing epirubicin as the main drug and to find an effective regimen with low toxicity.

Mục tiêu Đánh giá hiệu quả điều trị ung thư hạch lympho không Hodgkin bằng phác đồ kết hợp chứa doxorubicin làm thuốc chính và tìm kiếm một phác đồ hiệu quả với độc tính thấp.

Among them locally advanced lung cancer in 6 cases,malignant thymoma in 3,seminoma in 1,Hodgkin lymphoma in 1,metastatic squama cancer in and angusty of superior vena cava in 1.

Trong số đó, có 6 trường hợp ung thư phổi tiến triển tại địa phương, u thymoma ác tính ở 3 người, seminoma ở 1 người, u lympho Hodgkin ở 1 người, ung thư biểu mô tuyến tiền liệt di căn và hẹp của tĩnh mạch chủ trên ở 1 người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay