lyophilized

[Mỹ]/laɪˈɒf.ɪ.laɪzd/
[Anh]/laɪˈɑː.fɪ.laɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sấy khô bằng cách đông lạnh dưới áp suất thấp
v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của lyophilize

Cụm từ & Cách kết hợp

lyophilized powder

bột đông khô

lyophilized sample

mẫu đông khô

lyophilized product

sản phẩm đông khô

lyophilized material

vật liệu đông khô

lyophilized culture

nuôi cấy đông khô

lyophilized formulation

dạng bào chế đông khô

lyophilized cells

tế bào đông khô

lyophilized vaccine

vắc-xin đông khô

lyophilized enzyme

enzyme đông khô

lyophilized protein

protein đông khô

Câu ví dụ

the lyophilized product retains its nutrients effectively.

sản phẩm đông khô vẫn giữ được các chất dinh dưỡng một cách hiệu quả.

we need to store the lyophilized samples in a cool place.

chúng ta cần bảo quản các mẫu đông khô ở nơi mát mẻ.

lyophilized food is lightweight and easy to transport.

thực phẩm đông khô nhẹ và dễ vận chuyển.

the lyophilized vaccine is more stable than its liquid counterpart.

vắc xin đông khô ổn định hơn so với dạng lỏng của nó.

after reconstitution, the lyophilized powder becomes a liquid.

sau khi tái tạo, bột đông khô trở thành chất lỏng.

lyophilized proteins are often used in research.

protein đông khô thường được sử dụng trong nghiên cứu.

the lyophilized samples must be handled with care.

các mẫu đông khô phải được xử lý cẩn thận.

lyophilized fruits maintain their flavor and color.

trái cây đông khô vẫn giữ được hương vị và màu sắc.

we analyzed the lyophilized compounds for purity.

chúng tôi đã phân tích các hợp chất đông khô về độ tinh khiết.

the lyophilized formulation is ideal for long-term storage.

dạng bào chế đông khô rất lý tưởng để bảo quản lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay