the lysons family
Gia đình Lysons
mr. lysons
Ông Lysons
the lysons estate
Nhà của gia đình Lysons
lysons brothers
Các anh em Lysons
mrs. lysons
Bà Lysons
lysons company
Công ty Lysons
lysons business
Kinh doanh Lysons
the lysons
Gia đình Lysons
lysons foundation
Nền tảng Lysons
lysons charity
Quỹ từ thiện Lysons
the lysons family has lived in this village for generations.
Gia đình Lysons đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
mr. lysons is the principal of the local high school.
Ông Lysons là hiệu trưởng của trường trung học địa phương.
mrs. lysons baked a delicious cake for the charity event.
Bà Lysons đã nướng một chiếc bánh ngon cho sự kiện từ thiện.
the lysons children are playing in the park.
Các con của gia đình Lysons đang chơi ở công viên.
dr. lysons published a groundbreaking research paper.
Tiến sĩ Lysons đã công bố một bài báo nghiên cứu đột phá.
the lysons company has been in business for over fifty years.
Công ty Lysons đã kinh doanh hơn năm mươi năm.
ms. lysons won the regional tennis championship.
Chị Lysons đã giành chức vô địch quần vợt khu vực.
the lysons residence is known for its beautiful garden.
Nhà của gia đình Lysons nổi tiếng với khu vườn đẹp.
professor lysons teaches history at the university.
Giáo sư Lysons dạy lịch sử tại đại học.
the lysons donated a substantial amount to the local museum.
Gia đình Lysons đã quyên góp một khoản tiền lớn cho bảo tàng địa phương.
captain lysons navigated the ship through the dangerous waters.
Tiến sĩ Lysons đã điều hướng con tàu qua vùng nước nguy hiểm.
the lysons farm produces organic vegetables for the market.
Nông trại của gia đình Lysons sản xuất rau hữu cơ cho thị trường.
judge lysons presided over the complex legal case with fairness.
Tòa án Lysons đã điều hành vụ việc pháp lý phức tạp một cách công bằng.
the lysons family
Gia đình Lysons
mr. lysons
Ông Lysons
the lysons estate
Nhà của gia đình Lysons
lysons brothers
Các anh em Lysons
mrs. lysons
Bà Lysons
lysons company
Công ty Lysons
lysons business
Kinh doanh Lysons
the lysons
Gia đình Lysons
lysons foundation
Nền tảng Lysons
lysons charity
Quỹ từ thiện Lysons
the lysons family has lived in this village for generations.
Gia đình Lysons đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
mr. lysons is the principal of the local high school.
Ông Lysons là hiệu trưởng của trường trung học địa phương.
mrs. lysons baked a delicious cake for the charity event.
Bà Lysons đã nướng một chiếc bánh ngon cho sự kiện từ thiện.
the lysons children are playing in the park.
Các con của gia đình Lysons đang chơi ở công viên.
dr. lysons published a groundbreaking research paper.
Tiến sĩ Lysons đã công bố một bài báo nghiên cứu đột phá.
the lysons company has been in business for over fifty years.
Công ty Lysons đã kinh doanh hơn năm mươi năm.
ms. lysons won the regional tennis championship.
Chị Lysons đã giành chức vô địch quần vợt khu vực.
the lysons residence is known for its beautiful garden.
Nhà của gia đình Lysons nổi tiếng với khu vườn đẹp.
professor lysons teaches history at the university.
Giáo sư Lysons dạy lịch sử tại đại học.
the lysons donated a substantial amount to the local museum.
Gia đình Lysons đã quyên góp một khoản tiền lớn cho bảo tàng địa phương.
captain lysons navigated the ship through the dangerous waters.
Tiến sĩ Lysons đã điều hướng con tàu qua vùng nước nguy hiểm.
the lysons farm produces organic vegetables for the market.
Nông trại của gia đình Lysons sản xuất rau hữu cơ cho thị trường.
judge lysons presided over the complex legal case with fairness.
Tòa án Lysons đã điều hành vụ việc pháp lý phức tạp một cách công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay