the government decided to legalize same-sex marriage.
Chính phủ đã quyết định hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.
many countries are moving to legalize cannabis for medical use.
Nhiều quốc gia đang hướng tới việc hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa cho mục đích y tế.
they hired a lawyer to legalize the business transaction.
Họ thuê một luật sư để hợp pháp hóa giao dịch kinh doanh.
the new bill aims to legalize online sports betting.
Luật mới này nhằm hợp pháp hóa cá cược thể thao trực tuyến.
you must legalize your documents before using them abroad.
Bạn phải hợp pháp hóa các tài liệu của mình trước khi sử dụng chúng ở nước ngoài.
activists have protested for years to legalize prostitution.
Các nhà hoạt động đã biểu tình trong nhiều năm để hợp pháp hóa mại dâm.
the parliament voted to legalize euthanasia under strict conditions.
Quốc hội đã bỏ phiếu để hợp pháp hóa euthanasia dưới các điều kiện nghiêm ngặt.
it took a long time to legalize the status of the immigrants.
Đã mất một thời gian dài để hợp pháp hóa tình trạng của các người nhập cư.
some states have chosen to legalize gambling to boost tax revenue.
Một số bang đã chọn hợp pháp hóa cờ bạc để tăng doanh thu thuế.
the contract needs to be signed and legalized to be valid.
Hợp đồng cần được ký và hợp pháp hóa để có hiệu lực.
he is campaigning to legalize street vending in the city.
Anh ấy đang vận động để hợp pháp hóa việc bán hàng rong trong thành phố.
the authorities plan to legalize the informal housing settlements.
Các cơ quan chức năng đang lên kế hoạch hợp pháp hóa các khu định cư nhà ở phi chính thức.
the government decided to legalize same-sex marriage.
Chính phủ đã quyết định hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.
many countries are moving to legalize cannabis for medical use.
Nhiều quốc gia đang hướng tới việc hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa cho mục đích y tế.
they hired a lawyer to legalize the business transaction.
Họ thuê một luật sư để hợp pháp hóa giao dịch kinh doanh.
the new bill aims to legalize online sports betting.
Luật mới này nhằm hợp pháp hóa cá cược thể thao trực tuyến.
you must legalize your documents before using them abroad.
Bạn phải hợp pháp hóa các tài liệu của mình trước khi sử dụng chúng ở nước ngoài.
activists have protested for years to legalize prostitution.
Các nhà hoạt động đã biểu tình trong nhiều năm để hợp pháp hóa mại dâm.
the parliament voted to legalize euthanasia under strict conditions.
Quốc hội đã bỏ phiếu để hợp pháp hóa euthanasia dưới các điều kiện nghiêm ngặt.
it took a long time to legalize the status of the immigrants.
Đã mất một thời gian dài để hợp pháp hóa tình trạng của các người nhập cư.
some states have chosen to legalize gambling to boost tax revenue.
Một số bang đã chọn hợp pháp hóa cờ bạc để tăng doanh thu thuế.
the contract needs to be signed and legalized to be valid.
Hợp đồng cần được ký và hợp pháp hóa để có hiệu lực.
he is campaigning to legalize street vending in the city.
Anh ấy đang vận động để hợp pháp hóa việc bán hàng rong trong thành phố.
the authorities plan to legalize the informal housing settlements.
Các cơ quan chức năng đang lên kế hoạch hợp pháp hóa các khu định cư nhà ở phi chính thức.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now