maaloxes

[Mỹ]/ˈmɑːlɒks/
[Anh]/ˈmɑːlɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc kháng axit; một hỗn hợp của nhôm hydroxide và magiê hydroxide

Cụm từ & Cách kết hợp

maalox relief

điều trị bằng maalox

maalox dosage

liều dùng maalox

maalox symptoms

triệu chứng của maalox

maalox usage

cách sử dụng maalox

maalox benefits

lợi ích của maalox

maalox instructions

hướng dẫn sử dụng maalox

maalox effectiveness

hiệu quả của maalox

maalox side effects

tác dụng phụ của maalox

maalox comparison

so sánh maalox

maalox alternatives

thay thế maalox

Câu ví dụ

maalox can help relieve your heartburn.

maalox có thể giúp giảm nhẹ chứng ợ nóng của bạn.

many people use maalox for upset stomachs.

nhiều người sử dụng maalox cho bụng khó chịu.

always consult a doctor before taking maalox.

luôn luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng maalox.

maalox comes in both liquid and tablet forms.

maalox có cả dạng lỏng và viên nén.

after eating spicy food, i often take maalox.

sau khi ăn đồ ăn cay, tôi thường dùng maalox.

maalox can neutralize stomach acid effectively.

maalox có thể trung hòa axit dạ dày hiệu quả.

follow the dosage instructions when using maalox.

tuân theo hướng dẫn liều dùng khi sử dụng maalox.

some people prefer maalox over other antacids.

một số người thích maalox hơn các thuốc kháng axit khác.

maalox is often recommended for indigestion relief.

maalox thường được khuyên dùng để giảm các triệu chứng khó tiêu.

using maalox can help you feel more comfortable.

sử dụng maalox có thể giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay