maas

[Mỹ]/mɑːs/
[Anh]/mɑːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sông Meuse, một con sông lớn ở Tây Âu

Cụm từ & Cách kết hợp

maas platform

nền tảng maas

maas model

mô hình maas

maas solution

giải pháp maas

maas ecosystem

hệ sinh thái maas

maas provider

nhà cung cấp maas

maas application

ứng dụng maas

maas technology

công nghệ maas

maas integration

tích hợp maas

maas strategy

chiến lược maas

maas services

dịch vụ maas

Câu ví dụ

we need to maas our resources efficiently.

chúng ta cần quản lý nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

it's important to maas your time wisely.

rất quan trọng để quản lý thời gian của bạn một cách khôn ngoan.

she decided to maas her skills through practice.

cô ấy quyết định quản lý các kỹ năng của mình thông qua thực hành.

they plan to maas their efforts for the project.

họ dự định quản lý nỗ lực của họ cho dự án.

we should maas our knowledge before the exam.

chúng ta nên quản lý kiến ​​thức của mình trước kỳ thi.

he tried to maas his courage to speak up.

anh ấy cố gắng quản lý sự can đảm của mình để lên tiếng.

it's essential to maas your energy during workouts.

vô cùng cần thiết để quản lý năng lượng của bạn trong khi tập luyện.

they need to maas their talents for the competition.

họ cần quản lý tài năng của mình cho cuộc thi.

we can maas our strengths to achieve success.

chúng ta có thể quản lý điểm mạnh của mình để đạt được thành công.

she learned to maas her emotions effectively.

cô ấy học cách quản lý cảm xúc của mình một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay