macadamizing

[Mỹ]/ˌmækəˈdæmɪzaɪŋ/
[Anh]/ˌmækəˈdæmɪzaɪŋ/

Dịch

v.quá trình trải đá nghiền để tạo ra bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

macadamizing roads

thi công nhựa đường

macadamizing surfaces

thi công bề mặt nhựa đường

macadamizing techniques

các kỹ thuật thi công nhựa đường

macadamizing process

quy trình thi công nhựa đường

macadamizing materials

vật liệu thi công nhựa đường

macadamizing methods

các phương pháp thi công nhựa đường

macadamizing equipment

thiết bị thi công nhựa đường

macadamizing project

dự án thi công nhựa đường

macadamizing asphalt

thi công nhựa asphat

Câu ví dụ

the city is planning on macadamizing several roads this year.

thành phố đang lên kế hoạch trải nhựa một số con đường trong năm nay.

macadamizing the driveway will improve its durability.

việc trải nhựa đường lái xe sẽ cải thiện độ bền của nó.

they are macadamizing the parking lot to prevent mud.

họ đang trải nhựa bãi đỗ xe để ngăn ngừa bùn.

macadamizing is a cost-effective way to resurface roads.

việc trải nhựa là một cách tiết kiệm chi phí để làm lại mặt đường.

the contractor specializes in macadamizing rural paths.

nhà thầu chuyên về việc trải nhựa các con đường nông thôn.

after macadamizing, the road will be safer for drivers.

sau khi trải nhựa, đường sẽ an toàn hơn cho người lái xe.

macadamizing helps reduce dust and improves visibility.

việc trải nhựa giúp giảm bụi và cải thiện khả năng hiển thị.

the park district is investing in macadamizing trails.

khu vực công viên đang đầu tư vào việc trải nhựa các đường mòn.

we need to consider macadamizing the path to the lake.

chúng ta cần xem xét việc trải nhựa con đường đến hồ.

macadamizing can extend the life of the surface significantly.

việc trải nhựa có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ của bề mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay