macedoine

[Mỹ]/ˌmæs.əˈdʌɪn/
[Anh]/ˌmæs.əˈdoʊn/

Dịch

n. hỗn hợp của trái cây hoặc rau củ cắt nhỏ; sự pha trộn; mớ hỗn độn
Word Forms
số nhiềumacedoines

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit macedoine

trái cây thái cuộn

vegetable macedoine

rau củ thái cuộn

macedoine salad

salad thái cuộn

macedoine dish

món ăn thái cuộn

macedoine style

kiểu thái cuộn

macedoine mix

hỗn hợp thái cuộn

macedoine cubes

khối vuông thái cuộn

macedoine preparation

chuẩn bị thái cuộn

macedoine recipe

công thức thái cuộn

macedoine garnish

trang trí thái cuộn

Câu ví dụ

we prepared a colorful macedoine for the dinner party.

Chúng tôi đã chuẩn bị một món salad trộn nhiều màu cho bữa tiệc tối.

the chef's specialty is a fruit macedoine that everyone loves.

Món đặc sản của đầu bếp là một món salad trộn trái cây mà mọi người đều yêu thích.

for a refreshing dessert, try the berry macedoine.

Để có một món tráng miệng thanh mát, hãy thử món salad trộn quả mọng.

they served a vegetable macedoine as a side dish.

Họ phục vụ món salad trộn rau làm món ăn kèm.

the macedoine adds a vibrant touch to the salad.

Món salad trộn thêm một chút màu sắc tươi sáng vào món salad.

she learned how to make a classic macedoine in culinary school.

Cô ấy đã học cách làm món salad trộn cổ điển tại trường ẩm thực.

he garnished the dish with a macedoine of seasonal vegetables.

Anh ấy trang trí món ăn bằng một món salad trộn rau theo mùa.

our picnic included a refreshing fruit macedoine.

Chuyến dã ngoại của chúng tôi có một món salad trộn trái cây thanh mát.

to impress guests, serve a beautifully arranged macedoine.

Để gây ấn tượng với khách, hãy phục vụ một món salad trộn được sắp xếp đẹp mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay