| số nhiều | machinators |
master machinator
kẻ chủ mưu bậc thầy
hidden machinator
kẻ chủ mưu ẩn mình
evil machinator
kẻ chủ mưu độc ác
clever machinator
kẻ chủ mưu thông minh
skilled machinator
kẻ chủ mưu lành nghề
devious machinator
kẻ chủ mưu xảo quyệt
notorious machinator
kẻ chủ mưu khét tiếng
cunning machinator
kẻ chủ mưu mưu mô
brilliant machinator
kẻ chủ mưu xuất chúng
fearsome machinator
kẻ chủ mưu đáng sợ
the scheming machinators plotted against the king.
Những kẻ bày mưu tính kế đã âm mưu chống lại nhà vua.
every machinators' plan had a hidden agenda.
Kế hoạch của mọi kẻ bày mưu tính kế đều có một chương trình ẩn giấu.
he was known as a master machinators in the political arena.
Anh ta nổi tiếng là một kẻ bày mưu tính kế bậc thầy trong lĩnh vực chính trị.
the machinators behind the scenes influenced the outcome.
Những kẻ bày mưu tính kế sau hậu trường đã ảnh hưởng đến kết quả.
in the story, the machinators were eventually exposed.
Trong câu chuyện, những kẻ bày mưu tính kế cuối cùng cũng bị phơi bày.
she warned us about the machinators in our midst.
Cô ấy cảnh báo chúng tôi về những kẻ bày mưu tính kế trong số chúng ta.
machinators often thrive in chaotic environments.
Những kẻ bày mưu tính kế thường phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn.
the group of machinators was plotting a coup.
Nhóm những kẻ bày mưu tính kế đang âm mưu lật đổ.
his reputation as a machinators made him both feared and respected.
Danh tiếng của anh ta với tư cách là một kẻ bày mưu tính kế khiến anh ta vừa bị sợ hãi vừa được kính trọng.
they uncovered a network of machinators working against the government.
Họ phát hiện ra một mạng lưới những kẻ bày mưu tính kế chống lại chính phủ.
master machinator
kẻ chủ mưu bậc thầy
hidden machinator
kẻ chủ mưu ẩn mình
evil machinator
kẻ chủ mưu độc ác
clever machinator
kẻ chủ mưu thông minh
skilled machinator
kẻ chủ mưu lành nghề
devious machinator
kẻ chủ mưu xảo quyệt
notorious machinator
kẻ chủ mưu khét tiếng
cunning machinator
kẻ chủ mưu mưu mô
brilliant machinator
kẻ chủ mưu xuất chúng
fearsome machinator
kẻ chủ mưu đáng sợ
the scheming machinators plotted against the king.
Những kẻ bày mưu tính kế đã âm mưu chống lại nhà vua.
every machinators' plan had a hidden agenda.
Kế hoạch của mọi kẻ bày mưu tính kế đều có một chương trình ẩn giấu.
he was known as a master machinators in the political arena.
Anh ta nổi tiếng là một kẻ bày mưu tính kế bậc thầy trong lĩnh vực chính trị.
the machinators behind the scenes influenced the outcome.
Những kẻ bày mưu tính kế sau hậu trường đã ảnh hưởng đến kết quả.
in the story, the machinators were eventually exposed.
Trong câu chuyện, những kẻ bày mưu tính kế cuối cùng cũng bị phơi bày.
she warned us about the machinators in our midst.
Cô ấy cảnh báo chúng tôi về những kẻ bày mưu tính kế trong số chúng ta.
machinators often thrive in chaotic environments.
Những kẻ bày mưu tính kế thường phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn.
the group of machinators was plotting a coup.
Nhóm những kẻ bày mưu tính kế đang âm mưu lật đổ.
his reputation as a machinators made him both feared and respected.
Danh tiếng của anh ta với tư cách là một kẻ bày mưu tính kế khiến anh ta vừa bị sợ hãi vừa được kính trọng.
they uncovered a network of machinators working against the government.
Họ phát hiện ra một mạng lưới những kẻ bày mưu tính kế chống lại chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay