machineheads

[Mỹ]/məˈʃiːnhedz/
[Anh]/məˈʃiːnhedz/

Dịch

n. Một danh từ số nhiều chỉ cơ cấu điều chỉnh âm thanh trên các nhạc cụ dây (như đàn guitar hoặc đàn violin), được sử dụng để điều chỉnh độ căng của dây để định âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the machinehead

Vietnamese_translation

bush machineheads

Vietnamese_translation

guitar machinehead

Vietnamese_translation

machinehead song

Vietnamese_translation

heavy machinehead

Vietnamese_translation

bass machineheads

Vietnamese_translation

listen to machinehead

Vietnamese_translation

machinehead band

Vietnamese_translation

machinehead album

Vietnamese_translation

classic machinehead

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the new line of machineheads offers improved tuning stability.

Dòng máy đầu mới cung cấp tính ổn định điều chỉnh tốt hơn.

he replaced the rusty machineheads on his old acoustic guitar.

Ông đã thay thế các máy đầu gỉ sét trên cây guitar acoustic cũ của mình.

gold machineheads add a classic touch to this vintage instrument.

Các máy đầu vàng thêm một nét cổ điển cho nhạc cụ cổ này.

locking machineheads help reduce the time needed to change strings.

Các máy đầu khóa giúp giảm thời gian cần thiết để thay dây.

the bass guitar features heavy-duty machineheads for durability.

Chiếc guitar bass có các máy đầu chịu lực để đảm bảo độ bền.

make sure to lubricate the machineheads to keep them turning smoothly.

Hãy đảm bảo bôi trơn các máy đầu để giữ cho chúng quay trơn tru.

die-cast machineheads are generally more reliable than stamped ones.

Các máy đầu đúc khuôn thường đáng tin cậy hơn so với các loại được dập.

a loose machinehead can cause the guitar to go out of tune.

Một máy đầu lỏng lẻo có thể khiến guitar bị lệch âm.

she decided to upgrade the machineheads as part of the restoration project.

Cô quyết định nâng cấp các máy đầu làm một phần của dự án phục hồi.

modern machineheads often feature an 18:1 gear ratio for precision.

Các máy đầu hiện đại thường có tỷ lệ bánh răng 18:1 để đảm bảo độ chính xác.

the music store sells individual machineheads for repairs.

Cửa hàng nhạc cụ bán các máy đầu riêng lẻ cho sửa chữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay