machineries

[Mỹ]/məˈʃiːnəri/
[Anh]/məˈʃiːnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống máy móc hoặc thiết bị cơ khí

Cụm từ & Cách kết hợp

industrial machinery

máy móc công nghiệp

heavy machinery

thiết bị nặng

agricultural machinery

máy móc nông nghiệp

construction machinery

thiết bị xây dựng

machinery and equipment

máy móc và thiết bị

textile machinery

máy móc dệt may

machinery parts

linh kiện máy móc

processing machinery

thiết bị chế biến

machinery plant

nhà máy máy móc

machinery equipment

thiết bị máy móc

electrical machinery

máy móc điện

precision machinery

máy móc chính xác

mining machinery

máy móc khai thác mỏ

woodworking machinery

máy móc chế biến gỗ

electric machinery

máy móc điện

plastics machinery

máy móc sản xuất nhựa

hydraulic machinery

máy móc thủy lực

chemical machinery

máy móc hóa chất

farm machinery

thiết bị nông nghiệp

rotating machinery

máy móc quay

Câu ví dụ

the machinery of the state.

thiết bị của nhà nước.

the machinery of government

thiết bị của chính phủ

Machinery is one of our import.

Máy móc là một trong những mặt hàng nhập khẩu của chúng tôi.

machinery for dealing with complaints

thiết bị để xử lý các khiếu nại.

the recording machinery was kept behind screens.

Thiết bị ghi âm được giữ sau các bức màn.

the machinery clunked into life.

Máy móc kêu cót két rồi khởi động.

a high degree of redundancy is built into the machinery installation.

Một mức độ dự phòng cao được tích hợp vào lắp đặt máy móc.

garden machinery is the most popular swag.

Thiết bị làm vườn là món quà tặng phổ biến nhất.

degrease machinery; degrease chicken stock.

Vệ sinh máy móc; Vệ sinh nước dùng gà.

They wrote off 500 for depreciation of machinery.

Họ đã loại bỏ 500 cho việc khấu hao máy móc.

farm machinery; farm buildings; farm policy.

thiết bị nông nghiệp; các công trình nông nghiệp; chính sách nông nghiệp.

the MPs are here to scrape the rust off the derelict machinery of government.

các nghị sĩ ở đây để gạt bỏ lớp gỉ khỏi bộ máy chính phủ bỏ hoang.

machinery that can reap and thresh corn in the same process.

Máy móc có thể gặt và tuốt hạt ngô trong cùng một quy trình.

The use of machinery has superseded manual labour.

Việc sử dụng máy móc đã thay thế sức lao động thủ công.

They’re putting the new machinery through its paces.

Họ đang thử nghiệm các máy móc mới.

The truck conveyed machinery across the country.

Chiếc xe tải đã chuyển máy móc trên khắp đất nước.

The machinery in the factory consists of several different kinds of machines.

Máy móc trong nhà máy bao gồm nhiều loại máy khác nhau.

The company hires out machinery by the day.

Công ty cho thuê máy móc theo ngày.

Has the machinery been put up ready for the broadcast?

Thiết bị đã được lắp đặt sẵn sàng cho việc phát sóng chưa?

Ví dụ thực tế

China will host an exhibition of international garment machinery.

Trung Quốc sẽ đăng cai một cuộc triển lãm máy móc dệt may quốc tế.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The trial of the machinery was successful.

Việc thử nghiệm máy móc đã thành công.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Machinery that gives abundance has left us in want.

Máy móc mang lại sự thịnh vượng đã khiến chúng ta lâm vào cảnh thiếu thốn.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

They purchased new machinery for the factory.

Họ đã mua máy móc mới cho nhà máy.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

They might include an ice maker, toaster or other simple machinery.

Chúng có thể bao gồm máy làm đá, máy nướng bánh mì hoặc các loại máy móc đơn giản khác.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Emergency teams have brought in heavy machinery to help free them.

Các đội cứu hộ đã đưa các thiết bị máy móc hạng nặng để giúp giải cứu họ.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2015

Some island nations use heavy machinery to remove algae from the beach.

Một số quốc đảo sử dụng máy móc hạng nặng để loại bỏ tảo khỏi bãi biển.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Correct. You're not supposed to drink alcohol when operating heavy machinery.

Chính xác. Bạn không nên uống rượu khi điều khiển máy móc hạng nặng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

And doesn't require outside machinery to be built to access it.

Và không yêu cầu xây dựng máy móc bên ngoài để truy cập nó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

The goals, to show off the machinery and the industry to future workers.

Mục tiêu là để trưng bày máy móc và ngành công nghiệp cho những người lao động trong tương lai.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay