| số nhiều | mackles |
mackle up
mackle lên
mackle down
mackle xuống
mackle on
mackle bật
mackle off
mackle tắt
mackle out
mackle ra
mackle around
mackle xung quanh
mackle in
mackle vào
mackle over
mackle trên
mackle through
mackle xuyên qua
mackle with
mackle với
he decided to mackle his way through the project.
anh ấy quyết định tìm cách vượt qua dự án.
she tried to mackle the details to avoid confusion.
cô ấy cố gắng làm rõ các chi tiết để tránh nhầm lẫn.
don't mackle the instructions; they should be clear.
đừng làm mờ đi các hướng dẫn; chúng nên rõ ràng.
he tends to mackle his opinions when discussing politics.
anh ấy có xu hướng làm mờ ý kiến của mình khi thảo luận về chính trị.
it's better to be honest than to mackle the truth.
tốt hơn là trung thực hơn là làm mờ sự thật.
she mackled her response to avoid hurting his feelings.
cô ấy đã trả lời một cách làm mờ để tránh làm tổn thương đến cảm xúc của anh ấy.
he often mackles his achievements to appear humble.
anh ấy thường làm mờ đi những thành tựu của mình để tỏ ra khiêm tốn.
they mackled the facts during the presentation.
họ đã làm mờ đi các sự kiện trong suốt buổi thuyết trình.
she didn't want to mackle the situation any further.
cô ấy không muốn làm mờ thêm tình hình.
it's important not to mackle the evidence in court.
rất quan trọng là không được làm mờ đi bằng chứng tại tòa án.
mackle up
mackle lên
mackle down
mackle xuống
mackle on
mackle bật
mackle off
mackle tắt
mackle out
mackle ra
mackle around
mackle xung quanh
mackle in
mackle vào
mackle over
mackle trên
mackle through
mackle xuyên qua
mackle with
mackle với
he decided to mackle his way through the project.
anh ấy quyết định tìm cách vượt qua dự án.
she tried to mackle the details to avoid confusion.
cô ấy cố gắng làm rõ các chi tiết để tránh nhầm lẫn.
don't mackle the instructions; they should be clear.
đừng làm mờ đi các hướng dẫn; chúng nên rõ ràng.
he tends to mackle his opinions when discussing politics.
anh ấy có xu hướng làm mờ ý kiến của mình khi thảo luận về chính trị.
it's better to be honest than to mackle the truth.
tốt hơn là trung thực hơn là làm mờ sự thật.
she mackled her response to avoid hurting his feelings.
cô ấy đã trả lời một cách làm mờ để tránh làm tổn thương đến cảm xúc của anh ấy.
he often mackles his achievements to appear humble.
anh ấy thường làm mờ đi những thành tựu của mình để tỏ ra khiêm tốn.
they mackled the facts during the presentation.
họ đã làm mờ đi các sự kiện trong suốt buổi thuyết trình.
she didn't want to mackle the situation any further.
cô ấy không muốn làm mờ thêm tình hình.
it's important not to mackle the evidence in court.
rất quan trọng là không được làm mờ đi bằng chứng tại tòa án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay