mackle

[Mỹ]/ˈmækl/
[Anh]/ˈmækl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vết mực; vết bẩn; in chồng; vết mực; đốm mực in chồng
Word Forms
số nhiềumackles

Cụm từ & Cách kết hợp

mackle up

mackle lên

mackle down

mackle xuống

mackle on

mackle bật

mackle off

mackle tắt

mackle out

mackle ra

mackle around

mackle xung quanh

mackle in

mackle vào

mackle over

mackle trên

mackle through

mackle xuyên qua

mackle with

mackle với

Câu ví dụ

he decided to mackle his way through the project.

anh ấy quyết định tìm cách vượt qua dự án.

she tried to mackle the details to avoid confusion.

cô ấy cố gắng làm rõ các chi tiết để tránh nhầm lẫn.

don't mackle the instructions; they should be clear.

đừng làm mờ đi các hướng dẫn; chúng nên rõ ràng.

he tends to mackle his opinions when discussing politics.

anh ấy có xu hướng làm mờ ý kiến của mình khi thảo luận về chính trị.

it's better to be honest than to mackle the truth.

tốt hơn là trung thực hơn là làm mờ sự thật.

she mackled her response to avoid hurting his feelings.

cô ấy đã trả lời một cách làm mờ để tránh làm tổn thương đến cảm xúc của anh ấy.

he often mackles his achievements to appear humble.

anh ấy thường làm mờ đi những thành tựu của mình để tỏ ra khiêm tốn.

they mackled the facts during the presentation.

họ đã làm mờ đi các sự kiện trong suốt buổi thuyết trình.

she didn't want to mackle the situation any further.

cô ấy không muốn làm mờ thêm tình hình.

it's important not to mackle the evidence in court.

rất quan trọng là không được làm mờ đi bằng chứng tại tòa án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay