macrobioticss

[Mỹ]/ˌmækrəʊbaɪˈɒtɪks/
[Anh]/ˌmækroʊbaɪˈɑːtɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chế độ ăn uống dựa trên nguyên tắc cân bằng thực phẩm cho sức khỏe và tuổi thọ

Cụm từ & Cách kết hợp

macrobiotics diet

chế độ ăn kiêng trường sinh

macrobiotics principles

nguyên tắc trường sinh

macrobiotics lifestyle

phong cách sống trường sinh

macrobiotics foods

thực phẩm trường sinh

macrobiotics philosophy

triết lý trường sinh

macrobiotics cooking

nấu ăn trường sinh

macrobiotics healing

chữa lành bằng trường sinh

macrobiotics community

cộng đồng trường sinh

macrobiotics recipes

công thức nấu ăn trường sinh

macrobiotics benefits

lợi ích của trường sinh

Câu ví dụ

many people follow macrobiotics for health reasons.

nhiều người theo đuổi chế độ ăn kiêng vĩ đại vì lý do sức khỏe.

she believes in the principles of macrobiotics.

cô ấy tin vào các nguyên tắc của chế độ ăn kiêng vĩ đại.

he attended a workshop on macrobiotics.

anh ấy đã tham dự một hội thảo về chế độ ăn kiêng vĩ đại.

she incorporates macrobiotics into her cooking.

cô ấy kết hợp chế độ ăn kiêng vĩ đại vào nấu ăn của mình.

they started a community group focused on macrobiotics.

họ bắt đầu một nhóm cộng đồng tập trung vào chế độ ăn kiêng vĩ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay