macrogametophyte

[Mỹ]/ˌmækrəʊɡəˈmiːtəfaɪt/
[Anh]/ˌmækroʊɡəˈmiːtəfaɪt/

Dịch

n. một gametophyte lớn, cụ thể là gametophyte cái trong một số loại cây nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

macrogametophyte structure

cấu trúc của đa giao tử cái

macrogametophyte development

sự phát triển của đa giao tử cái

macrogametophyte generation

thế hệ đa giao tử cái

macrogametophyte analysis

phân tích đa giao tử cái

macrogametophyte function

chức năng của đa giao tử cái

macrogametophyte lifecycle

vòng đời của đa giao tử cái

macrogametophyte morphology

hình thái của đa giao tử cái

macrogametophyte characteristics

đặc điểm của đa giao tử cái

macrogametophyte ecology

sinh thái học của đa giao tử cái

macrogametophyte diversity

đa dạng của đa giao tử cái

Câu ví dụ

the macrogametophyte plays a crucial role in the plant's life cycle.

tinh thể phôi cái đóng vai trò quan trọng trong vòng đời của thực vật.

researchers are studying the development of the macrogametophyte.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển của tinh thể phôi cái.

the macrogametophyte is essential for fertilization in certain plants.

tinh thể phôi cái rất cần thiết cho quá trình thụ tinh ở một số loài thực vật nhất định.

understanding the macrogametophyte can help improve crop yields.

hiểu về tinh thể phôi cái có thể giúp cải thiện năng suất cây trồng.

the structure of the macrogametophyte varies among different species.

cấu trúc của tinh thể phôi cái khác nhau ở các loài khác nhau.

macrogametophyte development is influenced by environmental factors.

sự phát triển của tinh thể phôi cái bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.

in mosses, the macrogametophyte is the dominant stage of the life cycle.

ở dương xỉ, tinh thể phôi cái là giai đoạn chiếm ưu thế trong vòng đời.

scientists are exploring the genetic makeup of the macrogametophyte.

các nhà khoa học đang khám phá thành phần di truyền của tinh thể phôi cái.

the macrogametophyte can be observed under a microscope.

tinh thể phôi cái có thể được quan sát dưới kính hiển vi.

different plants have unique adaptations of the macrogametophyte.

các loài thực vật khác nhau có những đặc điểm thích nghi độc đáo của tinh thể phôi cái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay