macrograph analysis
phân tích macrograph
macrograph image
ảnh macrograph
macrograph study
nghiên cứu macrograph
macrograph technique
kỹ thuật macrograph
macrograph resolution
độ phân giải macrograph
macrograph data
dữ liệu macrograph
macrograph representation
biểu diễn macrograph
macrograph visualization
trực quan hóa macrograph
macrograph software
phần mềm macrograph
macrograph application
ứng dụng macrograph
the macrograph revealed intricate details of the specimen.
đồ thị macro đã tiết lộ những chi tiết phức tạp của mẫu vật.
researchers used a macrograph to analyze the surface texture.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng một đồ thị macro để phân tích kết cấu bề mặt.
a macrograph can help identify structural flaws in materials.
một đồ thị macro có thể giúp xác định các khuyết điểm cấu trúc trong vật liệu.
the macrograph showed a clear distinction between the two phases.
đồ thị macro cho thấy sự khác biệt rõ ràng giữa hai pha.
using a macrograph, the scientists documented their findings.
sử dụng một đồ thị macro, các nhà khoa học đã ghi lại những phát hiện của họ.
the macrograph provided insights into the growth patterns.
đồ thị macro cung cấp những hiểu biết về các mô hình phát triển.
they published a macrograph to illustrate their research results.
họ đã xuất bản một đồ thị macro để minh họa kết quả nghiên cứu của họ.
the macrograph was essential for the peer review process.
đồ thị macro rất quan trọng cho quá trình đánh giá ngang hàng.
technicians captured a macrograph to study the erosion effects.
các kỹ thuật viên đã chụp một đồ thị macro để nghiên cứu các tác động của sự xói mòn.
in the presentation, a macrograph highlighted the key findings.
trong bài thuyết trình, một đồ thị macro làm nổi bật những phát hiện chính.
macrograph analysis
phân tích macrograph
macrograph image
ảnh macrograph
macrograph study
nghiên cứu macrograph
macrograph technique
kỹ thuật macrograph
macrograph resolution
độ phân giải macrograph
macrograph data
dữ liệu macrograph
macrograph representation
biểu diễn macrograph
macrograph visualization
trực quan hóa macrograph
macrograph software
phần mềm macrograph
macrograph application
ứng dụng macrograph
the macrograph revealed intricate details of the specimen.
đồ thị macro đã tiết lộ những chi tiết phức tạp của mẫu vật.
researchers used a macrograph to analyze the surface texture.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng một đồ thị macro để phân tích kết cấu bề mặt.
a macrograph can help identify structural flaws in materials.
một đồ thị macro có thể giúp xác định các khuyết điểm cấu trúc trong vật liệu.
the macrograph showed a clear distinction between the two phases.
đồ thị macro cho thấy sự khác biệt rõ ràng giữa hai pha.
using a macrograph, the scientists documented their findings.
sử dụng một đồ thị macro, các nhà khoa học đã ghi lại những phát hiện của họ.
the macrograph provided insights into the growth patterns.
đồ thị macro cung cấp những hiểu biết về các mô hình phát triển.
they published a macrograph to illustrate their research results.
họ đã xuất bản một đồ thị macro để minh họa kết quả nghiên cứu của họ.
the macrograph was essential for the peer review process.
đồ thị macro rất quan trọng cho quá trình đánh giá ngang hàng.
technicians captured a macrograph to study the erosion effects.
các kỹ thuật viên đã chụp một đồ thị macro để nghiên cứu các tác động của sự xói mòn.
in the presentation, a macrograph highlighted the key findings.
trong bài thuyết trình, một đồ thị macro làm nổi bật những phát hiện chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay