macroptic vision
tầm nhìn vĩ mô
macroptic analysis
phân tích vĩ mô
macroptic perspective
quan điểm vĩ mô
macroptic approach
cách tiếp cận vĩ mô
macroptic data
dữ liệu vĩ mô
macroptic trends
xu hướng vĩ mô
macroptic insights
thấy rõ những hiểu biết sâu sắc về quy mô lớn
macroptic scale
thang đo vĩ mô
macroptic factors
các yếu tố vĩ mô
macroptic strategies
chiến lược vĩ mô
the macroptic view of the landscape was breathtaking.
khung cảnh toàn cảnh thực sự ngoạn mục.
she has a macroptic perspective on social issues.
Cô ấy có một cái nhìn toàn diện về các vấn đề xã hội.
his macroptic analysis of the economy was insightful.
Phân tích toàn diện của ông về nền kinh tế rất sâu sắc.
they studied the macroptic effects of climate change.
Họ nghiên cứu những tác động toàn diện của biến đổi khí hậu.
we need a macroptic approach to solve these problems.
Chúng ta cần một cách tiếp cận toàn diện để giải quyết những vấn đề này.
the macroptic strategy improved overall performance.
Chiến lược toàn diện đã cải thiện hiệu suất tổng thể.
her macroptic vision helped guide the project.
Tầm nhìn toàn diện của cô ấy đã giúp định hướng dự án.
understanding macroptic trends is essential for planning.
Hiểu các xu hướng toàn diện là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch.
the report included a macroptic overview of the industry.
Báo cáo bao gồm một cái nhìn tổng quan toàn diện về ngành công nghiệp.
he often shares his macroptic insights during meetings.
Ông thường chia sẻ những hiểu biết sâu sắc toàn diện của mình trong các cuộc họp.
macroptic vision
tầm nhìn vĩ mô
macroptic analysis
phân tích vĩ mô
macroptic perspective
quan điểm vĩ mô
macroptic approach
cách tiếp cận vĩ mô
macroptic data
dữ liệu vĩ mô
macroptic trends
xu hướng vĩ mô
macroptic insights
thấy rõ những hiểu biết sâu sắc về quy mô lớn
macroptic scale
thang đo vĩ mô
macroptic factors
các yếu tố vĩ mô
macroptic strategies
chiến lược vĩ mô
the macroptic view of the landscape was breathtaking.
khung cảnh toàn cảnh thực sự ngoạn mục.
she has a macroptic perspective on social issues.
Cô ấy có một cái nhìn toàn diện về các vấn đề xã hội.
his macroptic analysis of the economy was insightful.
Phân tích toàn diện của ông về nền kinh tế rất sâu sắc.
they studied the macroptic effects of climate change.
Họ nghiên cứu những tác động toàn diện của biến đổi khí hậu.
we need a macroptic approach to solve these problems.
Chúng ta cần một cách tiếp cận toàn diện để giải quyết những vấn đề này.
the macroptic strategy improved overall performance.
Chiến lược toàn diện đã cải thiện hiệu suất tổng thể.
her macroptic vision helped guide the project.
Tầm nhìn toàn diện của cô ấy đã giúp định hướng dự án.
understanding macroptic trends is essential for planning.
Hiểu các xu hướng toàn diện là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch.
the report included a macroptic overview of the industry.
Báo cáo bao gồm một cái nhìn tổng quan toàn diện về ngành công nghiệp.
he often shares his macroptic insights during meetings.
Ông thường chia sẻ những hiểu biết sâu sắc toàn diện của mình trong các cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay