madames

[Mỹ]/mɑː'dɑːm/
[Anh]/'mædəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thuật ngữ để xưng hô với một người phụ nữ đã kết hôn, thường được sử dụng trước họ của cô ấy, thể hiện sự tôn trọng và lịch sự; một quý bà.

Cụm từ & Cách kết hợp

excuse me, madame

Xin lỗi, thưa bà.

thank you, madame

Cảm ơn, thưa bà.

madame curie

madame curie

Câu ví dụ

Madame Cartier; Madame Jacqueline Cartier.

Madame Cartier; Madame Jacqueline Cartier.

He knew that Madame la Baronne Pontmercy was Cosette.

Ông biết rằng Madame la Baronne Pontmercy là Cosette.

Madame Curie was the only famous woman scientist in the world.

Madame Curie là nhà khoa học nữ nổi tiếng duy nhất trên thế giới.

A plaster cast of Madame Fournier stood in the artist’s studio.

Một khuôn đúc thạch cao của Madame Fournier đứng trong xưởng của họa sĩ.

And the Madames Wu and Wang were past competing age anyway.

Và các bà Wu và Wang đã quá tuổi để cạnh tranh rồi.

in the Rue Ferou, with Madame la Baronne de T., a worthy and respectable person,

ở Rue Ferou, với Madame la Baronne de T., một người đáng kính và đáng trọng,

"A Mouthless Calabash" &"an Awkward Person"——The Tragic Life of Ms. You &Madame Xing

"Một Bình Gió Không Mồm" &"Một Người Lúng Túng"——Cuộc Đời Bi Tráng của Cô You &Madame Xing

"Forbes" newest “billionaires madames the ranking” declared: “the cheek is important, the cerebrum is more important.

"Forbes" vừa công bố danh sách “những người phụ nữ tỷ phú” mới nhất: “gò má quan trọng, nhưng não bộ quan trọng hơn.

Madame Chiang, always stunning in her silk gowns, could be as coy and kittenish as a college coed , or as commanding and petty as a dormitory house mother.

Bà Chiang, luôn lộng lẫy trong những chiếc váy lụa, có thể vừa tinh nghịch như một sinh viên đại học, vừa ra lệnh và nhỏ mọn như một người quản lý ký túc xá.

Ví dụ thực tế

Excellent choice sir. And for you madame?

Tuyệt vời khi ông chọn vậy. Còn bạn, thưa bà?

Nguồn: EnglishPod 271-365

[Mike] Is that a croque madame shakshouka?

[Mike] Đó có phải là bánh croque madame shakshouka không?

Nguồn: Gourmet Base

Pardon, pardon, monsieur. Pardon, madame. Have you not heard?

Xin lỗi, xin lỗi, thưa ông. Xin lỗi, thưa bà. Các bạn có biết không?

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

So I went, stick it on top with some bechamel sauce, you got yourself an Indian croque madame.

Vậy tôi đã làm, dán lên trên với một ít sốt bechamel, bạn có được bánh croque madame kiểu Ấn Độ.

Nguồn: Gourmet Base

" If I were you, madame, I should go to Monsieur Guillaumin" .

"- Nếu tôi là bạn, thưa bà, tôi sẽ đến gặp Monsieur Guillaumin."

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

" Your servant, madame, " he replied drily; and he went back into his tub.

"- Mời thưa bà, " ông trả lời một cách khô khan; và ông quay lại bồn tắm của mình.

Nguồn: Madame Bovary (Part One)

" Dear madame, I have not got them" .

"- Thưa bà, tôi không có chúng đâu."

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

Well, madame, our brother is lost, and this little guy was the last one to see him.

Thôi được rồi, thưa bà, anh trai của chúng ta đã mất tích, và người này là người cuối cùng nhìn thấy anh ấy.

Nguồn: We Bare Bears

'I'm sorry, madame, but we can't furnish it—it's far too hot to touch this noon! '

'Tôi xin lỗi, thưa bà, nhưng chúng tôi không thể cung cấp nó—nó quá nóng để chạm vào vào buổi trưa này!'

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

" Master is waiting for you, madame; the soup is on the table" .

"- Thưa chủ đang chờ bà, thưa bà; súp đã lên bàn rồi."

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay