maddeningly

[Mỹ]/'mædniŋli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách cực kỳ khó chịu hoặc làm bực bội.

Cụm từ & Cách kết hợp

maddeningly frustrating

khó chịu đến phát điên

maddeningly slow

chậm đến phát điên

maddeningly difficult

khó khăn đến phát điên

maddeningly loud

ồn đến phát điên

maddeningly repetitive

lặp đi lặp lại đến phát điên

Câu ví dụ

The maddeningly slow traffic made me late for work.

Tình trạng giao thông di chuyển chậm chạp đến phát điên khiến tôi đến nơi làm việc muộn.

She found his maddeningly vague answers frustrating.

Cô ấy thấy những câu trả lời mơ hồ đến phát điên của anh ấy thật khó chịu.

The maddeningly loud music from the neighbors kept me up all night.

Nhạc ồn ào đến phát điên từ hàng xóm khiến tôi không thể ngủ cả đêm.

His maddeningly perfectionist attitude made working with him difficult.

Tính cách cầu toàn đến phát điên của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.

The maddeningly long line at the grocery store tested my patience.

Dòng người dài đến phát điên tại cửa hàng tạp hóa đã thử thách sự kiên nhẫn của tôi.

Dealing with the maddeningly slow internet connection was frustrating.

Giải quyết vấn đề kết nối internet chậm đến phát điên thật là khó chịu.

He has a maddeningly stubborn personality that makes it hard to reason with him.

Anh ấy có tính cách bướng bỉnh đến phát điên khiến rất khó để thuyết phục anh ấy.

The maddeningly complex instructions confused the students.

Những hướng dẫn phức tạp đến phát điên đã khiến các sinh viên bối rối.

The maddeningly loud construction noise disrupted my concentration.

Tiếng ồn xây dựng ồn ào đến phát điên đã làm gián đoạn sự tập trung của tôi.

The maddeningly slow progress on the project frustrated everyone involved.

Sự tiến triển chậm chạp đến phát điên của dự án đã khiến tất cả những người tham gia thất vọng.

Ví dụ thực tế

" Well, of course not, " said Xenophilius, maddeningly smug.

“Thật sự không, thưa ngài,” Xenophilius nói, vẻ mặt tự mãn khó chịu.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

" I thought we'd settled that, " said Luna maddeningly. " We're flying! "

“Tôi cứ nghĩ chúng ta đã quyết định rồi mà,” Luna nói, vẻ mặt khó chịu. “Chúng ta đang bay!”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The law became maddeningly long and complex in its passage through Congress.

Luật pháp trở nên vô cùng dài dòng và phức tạp trong quá trình thông qua tại Quốc hội.

Nguồn: The Economist - International

And software was and still is a maddeningly hard-to-control activity, so that was enormously valuable.

Và phần mềm thì vẫn luôn là một hoạt động khó kiểm soát, vì vậy điều đó vô cùng có giá trị.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

There was a violent explosion. Shriller and ever shriller, a siren shrieked. Alarm bells maddeningly sounded.

Có một vụ nổ dữ dội. Tiếng còi báo động shriller và shriller hơn, một tiếng còi báo động rít lên. Chuông báo động vang lên khó chịu.

Nguồn: Brave New World

A lot of them are maddeningly vague. I love the feeling of Peter's story, someone may say.

Rất nhiều trong số chúng mơ hồ một cách khó chịu. Tôi thích cảm giác của câu chuyện của Peter, có thể ai đó nói.

Nguồn: Stephen King on Writing

The evidence we have right now is maddeningly vague, but we're just starting out. Give it time!

Bằng chứng mà chúng ta có ngay bây giờ rất mơ hồ, nhưng chúng ta vừa mới bắt đầu thôi. Hãy cứ chờ một lát!

Nguồn: Crash Course Astronomy

There is a maddeningly persistent view in the UK that caring about healthy food is snobbish or middle-class.

Ở Vương quốc Anh có một quan điểm dai dẳng và khó chịu rằng việc quan tâm đến thực phẩm lành mạnh là snobbish hoặc thuộc tầng lớp trung lưu.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Epochal happiness seems tantalisingly close, wholly real and yet maddeningly out of reach.

Hạnh phúc mang tính thời đại dường như vô cùng gần gũi, hoàn toàn thực tế nhưng lại khó nắm bắt một cách khó chịu.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

" The wren goes to't and the small gilded fly does lecher in my sight." Maddeningly they rumbled in his ears.

“Con chim sẻ bay đến đó và con ruồi vàng nhỏ làm cho tôi bị xao xuyến.” Chúng vang lên trong tai anh một cách khó chịu.

Nguồn: Brave New World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay