madonna

[Mỹ]/məˈdɔnə/
[Anh]/məˈdɑnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Madonna;;a statue or picture of the Virgin Mary

Cụm từ & Cách kết hợp

Madonna Louise Ciccone

Madonna Louise Ciccone

Câu ví dụ

Madonna is a famous pop singer.

Madonna là một ca sĩ pop nổi tiếng.

Madonna's music has influenced many artists.

Âm nhạc của Madonna đã ảnh hưởng đến nhiều nghệ sĩ.

Madonna has won numerous awards for her music.

Madonna đã giành được nhiều giải thưởng cho âm nhạc của mình.

Many fans admire Madonna for her longevity in the music industry.

Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ Madonna vì sự trường tồn của cô trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Madonna's concert tickets always sell out quickly.

Vé hòa nhạc của Madonna luôn bán hết nhanh chóng.

Madonna's performances are always energetic and captivating.

Những buổi biểu diễn của Madonna luôn tràn đầy năng lượng và cuốn hút.

Madonna continues to reinvent herself with each new album.

Madonna tiếp tục đổi mới bản thân với mỗi album mới.

Ví dụ thực tế

The Black Madonna restaurant has suffered as travel to the Czech Republic decreased because of the coronavirus health crisis.

Nhà hàng The Black Madonna đã phải chịu ảnh hưởng khi lượng khách du lịch đến Cộng hòa Séc giảm do cuộc khủng hoảng dịch bệnh coronavirus.

Nguồn: VOA Special October 2020 Collection

Her hair, again unlike her daughter's, was dark, and parted in the middle in the madonna style.

Mái tóc của cô ấy, một lần nữa khác với tóc con gái cô ấy, lại màu đen và chia trung tâm theo phong cách Madonna.

Nguồn: Murder at the golf course

THIS DELICATE MADONNA AND CHILD IS SAID TO HAVE BEEN THE ONLY MICHELANGELO STATUE TO LEAVE ITALY IN HIS LIFETIME.

Được cho rằng bức tượng MADONNA VÀ ĐỨA TRẺ tinh xảo này là bức tượng duy nhất của Michelangelo rời khỏi Ý trong suốt cuộc đời ông.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

And, in 1910, amidst rumors of theft, papers called " Mona" just the second most famous painting in the Louvre, after Raphael's " Sistina Madonna" .

Và vào năm 1910, giữa những tin đồn về vụ trộm, các báo gọi "Mona" chỉ là bức tranh nổi tiếng thứ hai ở Louvre, sau "Sistina Madonna" của Raphael.

Nguồn: Vox opinion

" Some of the greatest criminals I have known had the faces of angels, " remarked Poirot cheerfully. " A malformation of the grey cells may coincide quite easily with the face of a madonna" .

" Một số tên tội phạm vĩ đại nhất mà tôi từng biết có khuôn mặt như thiên thần, " Poirot nói một cách vui vẻ. " Sự biến dạng của các tế bào xám có thể khá dễ dàng trùng hợp với khuôn mặt của một Madonna."

Nguồn: Murder at the golf course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay