| số nhiều | madrasas |
he spent his childhood studying at a local madrasa.
Ông đã dành tuổi thơ của mình để học tập tại một trường madrasa địa phương.
the curriculum at the madrasa focuses on islamic theology and law.
Chương trình học tại madrasa tập trung vào thần học và luật Hồi giáo.
parents enrolled their son in a madrasa to memorize the quran.
Bố mẹ đã đăng ký con trai mình vào một trường madrasa để học thuộc Kinh Quran.
the government announced a plan to modernize the madrasa education system.
Chính phủ đã công bố một kế hoạch nhằm hiện đại hóa hệ thống giáo dục madrasa.
the old madrasa stands as a masterpiece of mughal architecture.
Ngôi madrasa cổ kính này là một kiệt tác của kiến trúc Mughal.
girls were finally allowed to attend the madrasa in the village.
Các bé gái cuối cùng cũng được phép tham gia vào madrasa ở làng.
many poor families rely on the madrasa for free education and boarding.
Nhiều gia đình nghèo phụ thuộc vào madrasa để có được giáo dục và chỗ ở miễn phí.
the students graduated from the madrasa after completing their studies.
Các học sinh đã tốt nghiệp khỏi madrasa sau khi hoàn thành chương trình học của mình.
the madrasa board decided to add science and mathematics to the syllabus.
Hội đồng madrasa đã quyết định bổ sung các môn khoa học và toán học vào chương trình học.
historians visited the site to examine the ruins of the ancient madrasa.
Các nhà sử học đã đến thăm khu vực để kiểm tra các di tích của madrasa cổ đại.
the charitable trust provides funding for the maintenance of the madrasa.
Tổ chức từ thiện cung cấp quỹ tài chính để duy trì hoạt động của madrasa.
a loud recitation echoed from the hall of the madrasa during prayer time.
Một bài đọc kinh lớn vang lên từ hội trường của madrasa vào thời gian cầu nguyện.
he spent his childhood studying at a local madrasa.
Ông đã dành tuổi thơ của mình để học tập tại một trường madrasa địa phương.
the curriculum at the madrasa focuses on islamic theology and law.
Chương trình học tại madrasa tập trung vào thần học và luật Hồi giáo.
parents enrolled their son in a madrasa to memorize the quran.
Bố mẹ đã đăng ký con trai mình vào một trường madrasa để học thuộc Kinh Quran.
the government announced a plan to modernize the madrasa education system.
Chính phủ đã công bố một kế hoạch nhằm hiện đại hóa hệ thống giáo dục madrasa.
the old madrasa stands as a masterpiece of mughal architecture.
Ngôi madrasa cổ kính này là một kiệt tác của kiến trúc Mughal.
girls were finally allowed to attend the madrasa in the village.
Các bé gái cuối cùng cũng được phép tham gia vào madrasa ở làng.
many poor families rely on the madrasa for free education and boarding.
Nhiều gia đình nghèo phụ thuộc vào madrasa để có được giáo dục và chỗ ở miễn phí.
the students graduated from the madrasa after completing their studies.
Các học sinh đã tốt nghiệp khỏi madrasa sau khi hoàn thành chương trình học của mình.
the madrasa board decided to add science and mathematics to the syllabus.
Hội đồng madrasa đã quyết định bổ sung các môn khoa học và toán học vào chương trình học.
historians visited the site to examine the ruins of the ancient madrasa.
Các nhà sử học đã đến thăm khu vực để kiểm tra các di tích của madrasa cổ đại.
the charitable trust provides funding for the maintenance of the madrasa.
Tổ chức từ thiện cung cấp quỹ tài chính để duy trì hoạt động của madrasa.
a loud recitation echoed from the hall of the madrasa during prayer time.
Một bài đọc kinh lớn vang lên từ hội trường của madrasa vào thời gian cầu nguyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay