madrass bed
giường madrass
madrass cover
vỏ áo madrass
madrass size
kích thước madrass
madrass firmness
độ cứng của madrass
madrass protector
bảo vệ madrass
madrass type
loại madrass
madrass quality
chất lượng madrass
madrass warranty
bảo hành madrass
madrass comfort
sự thoải mái của madrass
madrass material
vật liệu madrass
he studied at a madrass for several years.
anh ấy đã học tại một trường dòng Hồi giáo trong nhiều năm.
the madrass provides education to underprivileged children.
trường dòng Hồi giáo cung cấp giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
many madrass have a strong focus on religious teachings.
nhiều trường dòng Hồi giáo có sự tập trung mạnh mẽ vào các giáo lý tôn giáo.
she decided to volunteer at the local madrass.
cô ấy quyết định làm tình nguyện tại trường dòng Hồi giáo địa phương.
the madrass is known for its excellent curriculum.
trường dòng Hồi giáo nổi tiếng với chương trình giảng dạy xuất sắc.
students at the madrass often learn multiple languages.
học sinh tại trường dòng Hồi giáo thường học nhiều ngôn ngữ.
he graduated from a prestigious madrass.
anh ấy đã tốt nghiệp từ một trường dòng Hồi giáo danh tiếng.
parents trust the madrass to provide quality education.
phụ huynh tin tưởng trường dòng Hồi giáo sẽ cung cấp chất lượng giáo dục.
the madrass fosters a sense of community among students.
trường dòng Hồi giáo thúc đẩy tinh thần cộng đồng giữa các học sinh.
he often shares his experiences from the madrass.
anh ấy thường chia sẻ những kinh nghiệm của mình từ trường dòng Hồi giáo.
madrass bed
giường madrass
madrass cover
vỏ áo madrass
madrass size
kích thước madrass
madrass firmness
độ cứng của madrass
madrass protector
bảo vệ madrass
madrass type
loại madrass
madrass quality
chất lượng madrass
madrass warranty
bảo hành madrass
madrass comfort
sự thoải mái của madrass
madrass material
vật liệu madrass
he studied at a madrass for several years.
anh ấy đã học tại một trường dòng Hồi giáo trong nhiều năm.
the madrass provides education to underprivileged children.
trường dòng Hồi giáo cung cấp giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
many madrass have a strong focus on religious teachings.
nhiều trường dòng Hồi giáo có sự tập trung mạnh mẽ vào các giáo lý tôn giáo.
she decided to volunteer at the local madrass.
cô ấy quyết định làm tình nguyện tại trường dòng Hồi giáo địa phương.
the madrass is known for its excellent curriculum.
trường dòng Hồi giáo nổi tiếng với chương trình giảng dạy xuất sắc.
students at the madrass often learn multiple languages.
học sinh tại trường dòng Hồi giáo thường học nhiều ngôn ngữ.
he graduated from a prestigious madrass.
anh ấy đã tốt nghiệp từ một trường dòng Hồi giáo danh tiếng.
parents trust the madrass to provide quality education.
phụ huynh tin tưởng trường dòng Hồi giáo sẽ cung cấp chất lượng giáo dục.
the madrass fosters a sense of community among students.
trường dòng Hồi giáo thúc đẩy tinh thần cộng đồng giữa các học sinh.
he often shares his experiences from the madrass.
anh ấy thường chia sẻ những kinh nghiệm của mình từ trường dòng Hồi giáo.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now