madrigals

[Mỹ]/ˈmædrɪɡəlz/
[Anh]/ˈmædrɪɡəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bài hát cho nhiều giọng, thường không có nhạc cụ kèm theo; (Madrigal) một họ, đặc biệt trong các bối cảnh tiếng Tây Ban Nha.

Cụm từ & Cách kết hợp

singing madrigals

hát madrigal

madrigals ensemble

ban nhạc madrigal

madrigals performance

biểu diễn madrigal

madrigals group

nhóm madrigal

madrigals festival

lễ hội madrigal

madrigals tradition

truyền thống madrigal

madrigals choir

ban hợp xướng madrigal

madrigals music

âm nhạc madrigal

madrigals style

phong cách madrigal

madrigals composition

phù hợp nhạc madrigal

Câu ví dụ

many madrigals were composed during the renaissance.

nhiều madrigal được sáng tác trong thời kỳ phục hưng.

she loves to sing madrigals with her friends.

cô ấy thích hát madrigal với bạn bè của mình.

the madrigals often feature intricate harmonies.

các madrigal thường có các hòa âm phức tạp.

we performed several madrigals at the concert.

chúng tôi đã biểu diễn một số madrigal tại buổi hòa nhạc.

madrigals are a beautiful form of vocal music.

madrigal là một hình thức âm nhạc vocal tuyệt đẹp.

he is studying madrigals for his music class.

anh ấy đang nghiên cứu madrigal cho lớp học âm nhạc của mình.

the group specializes in early madrigals.

nhóm chuyên về madrigal thời kỳ đầu.

listening to madrigals can be a relaxing experience.

nghe madrigal có thể là một trải nghiệm thư giãn.

they enjoy the lyrical beauty of madrigals.

họ thích những vẻ đẹp trữ tình của madrigal.

madrigals often tell stories through their lyrics.

madrigal thường kể những câu chuyện thông qua lời bài hát của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay