madrilene

[Mỹ]/ˌmædrɪˈleɪn/
[Anh]/ˌmædrɪˈliːn/

Dịch

n. (thường được phục vụ lạnh sau khi đông lạnh) súp cà chua trong suốt với thịt
Các dạng của từ
số nhiềumadrilenes

Cụm từ & Cách kết hợp

madrilene style

phong cách madrilene

madrilene cuisine

ẩm thực madrilene

madrilene culture

văn hóa madrilene

madrilene art

nghệ thuật madrilene

madrilene music

âm nhạc madrilene

madrilene fashion

thời trang madrilene

madrilene nightlife

cuộc sống về đêm madrilene

madrilene history

lịch sử madrilene

madrilene events

sự kiện madrilene

madrilene traditions

truyền thống madrilene

Câu ví dụ

she wore a beautiful madrilene dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy madrilene tuyệt đẹp đến bữa tiệc.

the madrilene fabric is known for its softness.

Vải madrilene nổi tiếng với sự mềm mại của nó.

he prefers madrilene shoes for their comfort.

Anh ấy thích giày madrilene vì sự thoải mái của chúng.

we bought madrilene curtains for the living room.

Chúng tôi đã mua rèm madrilene cho phòng khách.

the madrilene style is very popular this season.

Phong cách madrilene rất phổ biến mùa này.

she chose madrilene upholstery for her new sofa.

Cô ấy đã chọn bọc vải madrilene cho chiếc sofa mới của mình.

they discussed the benefits of using madrilene in fashion.

Họ đã thảo luận về những lợi ích của việc sử dụng madrilene trong thời trang.

the designer showcased madrilene in her latest collection.

Nhà thiết kế đã giới thiệu madrilene trong bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.

madrilene is often used in high-quality garments.

Madrilene thường được sử dụng trong các sản phẩm may mặc chất lượng cao.

he admired the intricate patterns on the madrilene scarf.

Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên chiếc khăn choàng madrilene.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay