a maelstrom of violence and recrimination.
một cơn cuồng phong của bạo lực và cáo buộc.
caught in the maelstrom of war.
bị cuốn vào vòng xoáy chiến tranh.
the train station was a maelstrom of crowds.
nhà ga tàu hỏa là một cơn cuồng phong của đám đông.
The river takes a headlong plunge into a maelstrom of rocks and boulders.
Đòng sông lao xuống một maelstrom của đá và đá lớn.
caught in a maelstrom of emotions
bị cuốn vào một cơn cuồng phong của cảm xúc.
the company is in a financial maelstrom
công ty đang gặp phải một cơn cuồng phong tài chính.
the political maelstrom continues to escalate
cơn cuồng phong chính trị tiếp tục leo thang.
she found herself in a maelstrom of conflicting opinions
cô ấy thấy mình bị cuốn vào một cơn cuồng phong của những ý kiến trái ngược.
the city was engulfed in a maelstrom of chaos
thành phố bị nhấn chìm trong một cơn cuồng phong hỗn loạn.
the country is facing a maelstrom of social unrest
đất nước đang phải đối mặt với một cơn cuồng phong bất ổn xã hội.
the team was caught in a maelstrom of controversy
đội bị cuốn vào một cơn cuồng phong tranh cãi.
the novel describes a maelstrom of passion and betrayal
tiểu thuyết mô tả một cơn cuồng phong của đam mê và phản bội.
the community was swept into a maelstrom of rumors
cộng đồng bị cuốn vào một cơn cuồng phong tin đồn.
the organization is navigating through a maelstrom of challenges
tổ chức đang vượt qua một cơn cuồng phong thử thách.
a maelstrom of violence and recrimination.
một cơn cuồng phong của bạo lực và cáo buộc.
caught in the maelstrom of war.
bị cuốn vào vòng xoáy chiến tranh.
the train station was a maelstrom of crowds.
nhà ga tàu hỏa là một cơn cuồng phong của đám đông.
The river takes a headlong plunge into a maelstrom of rocks and boulders.
Đòng sông lao xuống một maelstrom của đá và đá lớn.
caught in a maelstrom of emotions
bị cuốn vào một cơn cuồng phong của cảm xúc.
the company is in a financial maelstrom
công ty đang gặp phải một cơn cuồng phong tài chính.
the political maelstrom continues to escalate
cơn cuồng phong chính trị tiếp tục leo thang.
she found herself in a maelstrom of conflicting opinions
cô ấy thấy mình bị cuốn vào một cơn cuồng phong của những ý kiến trái ngược.
the city was engulfed in a maelstrom of chaos
thành phố bị nhấn chìm trong một cơn cuồng phong hỗn loạn.
the country is facing a maelstrom of social unrest
đất nước đang phải đối mặt với một cơn cuồng phong bất ổn xã hội.
the team was caught in a maelstrom of controversy
đội bị cuốn vào một cơn cuồng phong tranh cãi.
the novel describes a maelstrom of passion and betrayal
tiểu thuyết mô tả một cơn cuồng phong của đam mê và phản bội.
the community was swept into a maelstrom of rumors
cộng đồng bị cuốn vào một cơn cuồng phong tin đồn.
the organization is navigating through a maelstrom of challenges
tổ chức đang vượt qua một cơn cuồng phong thử thách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay