magnetosphere

[Mỹ]/mæg'niːtəsfɪə/
[Anh]/mæg'nitə,sfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trường từ bảo vệ xung quanh Trái Đất.
Các dạng của từ
số nhiềumagnetospheres

Câu ví dụ

Between the solar wind and the magnetosphere is a thin boundary called the magnetopause, where the pressure of the geomagnetic field balances that of the solar wind.

Giữa gió mặt trời và từ quyển là một ranh giới mỏng manh được gọi là mặt quyển từ, nơi áp suất của từ trường địa từ cân bằng với áp suất của gió mặt trời.

The Earth's magnetosphere protects us from harmful solar radiation.

Từ quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời có hại.

Scientists study the interactions between the solar wind and the magnetosphere.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa gió mặt trời và từ quyển.

Solar storms can disrupt the magnetosphere and cause problems for satellites.

Những cơn bão mặt trời có thể làm gián đoạn từ quyển và gây ra các vấn đề cho vệ tinh.

The magnetosphere plays a crucial role in shielding the Earth's atmosphere.

Từ quyển đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ khí quyển của Trái Đất.

Charged particles trapped in the magnetosphere create beautiful auroras in the sky.

Các hạt mang điện bị giữ lại trong từ quyển tạo ra những cực quang tuyệt đẹp trên bầu trời.

Space weather can impact the behavior of the magnetosphere.

Thời tiết không gian có thể ảnh hưởng đến hành vi của từ quyển.

The magnetosphere extends far into space, interacting with the solar wind.

Từ quyển mở rộng ra rất xa trong không gian, tương tác với gió mặt trời.

The magnetosphere acts as a shield against cosmic rays entering the Earth's atmosphere.

Từ quyển hoạt động như một lá chắn chống lại các tia vũ trụ xâm nhập vào khí quyển của Trái Đất.

Auroras are a visual manifestation of the magnetosphere's interactions with solar particles.

Cực quang là một biểu hiện trực quan của sự tương tác của từ quyển với các hạt mặt trời.

Satellites in orbit around Earth are affected by changes in the magnetosphere.

Các vệ tinh trên quỹ đạo quanh Trái Đất bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong từ quyển.

Ví dụ thực tế

The magnetosphere is a shield, protecting us from dangerous cosmic rays.

Từ trường là một lá chắn, bảo vệ chúng ta khỏi những tia vũ trụ nguy hiểm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 Collection

You don't see similar flashes here on Earth, because the magnetosphere doesn't let cosmic rays reach you.

Bạn không thấy những vụ sáng tương tự ở Trái Đất, vì từ trường không cho phép các tia vũ trụ đến với bạn.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Without an extensive magnetosphere, or a dense atmosphere, half of all radiation coming from space reaches the ground.

Nếu không có từ trường rộng lớn, hoặc một khí quyển dày đặc, một nửa trong số tất cả các bức xạ từ không gian sẽ đến được mặt đất.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

The magnetosphere of Jupiter is the biggest object is the solar system, is a lot bigger than the Sun.

Từ trường của Sao Mộc là vật thể lớn nhất trong hệ mặt trời, lớn hơn nhiều so với Mặt Trời.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

You had a jet of plasma traveling very fast that impacted on the magnetopoles-that's the boundary of our magnetosphere.

Bạn có một dòng plasma di chuyển rất nhanh đã tác động vào các cực từ - đó là ranh giới của từ trường của chúng ta.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 Collection

On top of that, Mars also has no magnetosphere so no protection against radiation.

Trên hết, Sao Hỏa cũng không có từ trường nên không có sự bảo vệ nào trước bức xạ.

Nguồn: Life Noggin

Most of the particles from the sun are deflected by the Earth's magnetosphere, but some make it through to bombard the atmosphere.

Hầu hết các hạt từ mặt trời đều bị lệch hướng bởi từ trường của Trái Đất, nhưng một số vẫn xuyên qua để tấn công khí quyển.

Nguồn: Children's Learning Classroom

These events occur on a colossal scale-the magnetosphere extends outward about 10 times the diameter of the earth.

Những sự kiện này xảy ra ở quy mô khổng lồ - từ trường mở rộng ra ngoài khoảng 10 lần đường kính của Trái Đất.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 Collection

Calm down, Magneto. Now the magnetosphere is the area around the Earth in which the Earth's magnetic field is felt.

Hạ hỏa, Magneto. Bây giờ, từ trường là khu vực xung quanh Trái Đất nơi từ trường của Trái Đất được cảm nhận.

Nguồn: 6 Minute English

When it arrives, it causes a shockwave that violently compresses the Earth's magnetic field and transfers energy into the magnetosphere.

Khi nó đến, nó gây ra một sóng xung làm nén mạnh từ trường của Trái Đất và truyền năng lượng vào từ trường.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay