magnification

[US]/ˌmægnɪfɪ'keɪʃ(ə)n/
[UK]/ˌmæɡnɪfɪ'keʃən/
Frequency: Very High

Translation

n. sự mở rộng; sự phóng đại; tỷ lệ mở rộng
Word Forms
số nhiềumagnifications

Phrases & Collocations

optical magnification

khuyếch đại quang học

digital magnification

khuyếch đại kỹ thuật số

magnification factor

hệ số khuếch đại

magnification power

công suất khuếch đại

image magnification

khuyếch đại hình ảnh

Example Sentences

The microscope allows for high magnification of small objects.

Kính hiển vi cho phép phóng đại lớn các vật thể nhỏ.

The magnification of the telescope made the stars appear closer.

Khả năng phóng đại của kính thiên văn khiến các ngôi sao có vẻ gần hơn.

Digital cameras often have digital zoom for additional magnification.

Máy ảnh kỹ thuật số thường có zoom kỹ thuật số để phóng đại thêm.

The magnification of his achievements is often exaggerated by his fans.

Khả năng phóng đại những thành tựu của anh ấy thường bị cường điệu bởi người hâm mộ.

The magnification level on the binoculars can be adjusted for better viewing.

Mức độ phóng đại trên ống nhòm có thể được điều chỉnh để có hình ảnh tốt hơn.

The magnification of the situation led to unnecessary panic among the crowd.

Sự phóng đại tình hình đã dẫn đến sự hoảng loạn không cần thiết trong đám đông.

The magnification of his flaws made him seem larger than life.

Sự phóng đại những khuyết điểm của anh ấy khiến anh ấy có vẻ lớn hơn cuộc sống.

The magnification of the issue in the media caused widespread concern.

Sự phóng đại vấn đề trên các phương tiện truyền thông đã gây ra sự quan ngại rộng rãi.

The magnification of emotions in the movie intensified the impact on the audience.

Sự phóng đại cảm xúc trong phim đã tăng cường tác động đến khán giả.

Real-world Examples

Well, under magnification, you can see these deformations.

Chà, dưới độ phóng đại, bạn có thể thấy những biến dạng này.

Source: Jurassic Fight Club

Resolution is more useful than magnification when talking telescopes.

Độ phân giải hữu ích hơn độ phóng đại khi nói về kính thiên văn.

Source: Crash Course Astronomy

They achieved magnifications of thirty times, making them the last word in seventeenth-century optical technology.

Họ đã đạt được độ phóng đại ba mươi lần, khiến họ trở thành đỉnh cao của công nghệ quang học thế kỷ thứ mười bảy.

Source: A Brief History of Everything

Right? And so you can turn Magnification on, you know, as large as you want.

Đúng không? Vì vậy, bạn có thể bật Độ phóng đại, bạn biết đấy, lớn tùy ý.

Source: Previous Apple Keynotes

A massive magnification of this concept is what we see in Doctor Strange's multiple realities.

Một sự phóng đại lớn của khái niệm này là những thực tại đa dạng của Doctor Strange.

Source: The Great Science Revelation

I'm going to take some of these things out of the dock and turn magnification off.

Tôi sẽ lấy một số thứ này ra khỏi bến và tắt độ phóng đại.

Source: Previous Apple Keynotes

It's hard to see much without magnification, but he does have a microscope set up on another bench.

Khó có thể nhìn thấy nhiều thứ nếu không có độ phóng đại, nhưng anh ấy có một kính hiển vi được đặt trên một băng ghế khác.

Source: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

The issue with photography at high magnification is that there is inherently a very shallow depth of field.

Vấn đề với nhiếp ảnh ở độ phóng đại cao là có một độ sâu trường rất nông.

Source: TED Talks (Audio Version) October 2017 Collection

Another important equation that’s true for both converging and diverging lenses is the magnification equation.

Một phương trình quan trọng khác đúng cho cả thấu kính hội tụ và phân kỳ là phương trình độ phóng đại.

Source: Crash Course Comprehensive Edition

By slicing it very thin and looking at it under magnification, we can actually see the remains of what the dinosaur ate.

Bằng cách cắt nó thành những lát rất mỏng và nhìn nó dưới độ phóng đại, chúng ta có thể thực sự nhìn thấy tàn dư của những gì mà loài khủng long đã ăn.

Source: Jurassic Fight Club

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now