mahatma

[Mỹ]/mə'hætmə/
[Anh]/mə'hætmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. linh hồn vĩ đại, siêu nhân
Các dạng của từ
số nhiềumahatmas

Cụm từ & Cách kết hợp

Mahatma Gandhi

mahatma gandhi

Câu ví dụ

The vainglorious presence of Marilyn Monroe is placed alongside the subdued countenance of Mother Theresa, Che Guevara glares vehemently in opposition to the pacifistic visage of Mahatma Gandhi.

Sự kiêu ngạo của Marilyn Monroe được đặt cạnh vẻ điềm tĩnh của Mẹ Teresa, Che Guevara nhìn chằm chằm với sự phản đối mạnh mẽ đối với hình ảnh hòa bình của Mahatma Gandhi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay