maidservant

[Mỹ]/'meɪdsɜːv(ə)nt/
[Anh]/ˈmedˌsə..vənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hầu nữ; osin; phụ nữ phục vụ.
Word Forms
số nhiềumaidservants

Câu ví dụ

The man brave can the maidservant person live regretless fearless, proudful.

Người đàn ông dũng cảm có thể khiến người giúp việc sống mà không hối hận, không sợ hãi, tự hào.

Also if he strike out a tooth of his manservant or maidservant, he shall in like manner make them free.

Nếu hắn đấm vỡ một răng của người hầu nam hoặc người hầu nữ của mình, thì cũng phải trả tự do cho họ.

The maidservant prepared breakfast for the family.

Người hầu nữ đã chuẩn bị bữa sáng cho gia đình.

The wealthy family employed a maidservant to help with household chores.

Gia đình giàu có đã thuê một người hầu nữ để giúp việc nhà.

The maidservant dusted the furniture in the living room.

Người hầu nữ đã lau bụi cho đồ nội thất trong phòng khách.

The maidservant answered the door when the guests arrived.

Người hầu nữ đã mở cửa khi khách đến.

The maidservant folded the laundry neatly and put it away.

Người hầu nữ gấp quần áo gọn gàng và cất đi.

The maidservant was diligent and hardworking in her duties.

Người hầu nữ chăm chỉ và làm việc chăm chỉ trong công việc của cô.

The maidservant wore a uniform while working in the household.

Người hầu nữ mặc đồng phục khi làm việc trong gia đình.

The maidservant took care of the children while the parents were away.

Người hầu nữ chăm sóc các con trong khi bố mẹ vắng nhà.

The maidservant polished the silverware to a shine.

Người hầu nữ đánh bóng đồ bạc cho đến khi sáng bóng.

The maidservant was a trusted member of the household staff.

Người hầu nữ là một thành viên đáng tin cậy của nhân viên trong gia đình.

Ví dụ thực tế

1 Abram's wife Sarai had borne him no children. She had, however, an Egyptian maidservant named Hagar.

1 Vợ của Abram, Sarai, không sinh cho ông con nào. Tuy nhiên, bà có một tỳ nữ Ai Cập tên là Hagar.

Nguồn: New American Bible

In one case this meant bringing a grand piano ; in another a cat, a parakeet and five maidservants.

Trong một trường hợp, điều này có nghĩa là mang một cây đàn piano lớn; trong trường hợp khác là một con mèo, một chim hoàng yến và năm tỳ nữ.

Nguồn: The Economist - Arts

Just see the maidservant gets that broth hot.

Hãy xem tỳ nữ làm nóng canh đó.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

One painting shows Judith and her maidservant trying to leave the enemy encampment.

Một bức tranh cho thấy Judith và tỳ nữ của bà đang cố gắng rời khỏi trại địch.

Nguồn: TED-Ed (video version)

" And the man increased exceedingly, and had much cattle, and maidservants, and menservants, and camels, and asses." - Okay. Stop.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Our friend of yesterday, looking very pale and ill, had entered the room, leaning upon a little maidservant.

Người bạn của chúng ta ngày hôm qua, trông rất nhợt nhạt và ốm yếu, đã bước vào phòng, tựa vào một tỳ nữ nhỏ.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

2 He put the maidservants out in front, Leah and her children next, and Rachel and Joseph last.

2 Ông cho các tỳ nữ ra phía trước, sau đó là Leah và các con của bà, và Rachel và Joseph ở cuối cùng.

Nguồn: Message Bible

17 Then Abraham prayed to God and God healed Abimelech, his wife and his maidservants, and they started having babies again.

17 Rồi Abram cầu nguyện với Đức Chúa Trời và Đức Chúa Trời chữa lành cho Abimelech, vợ ông và các tỳ nữ của ông, và họ lại bắt đầu sinh con nữa.

Nguồn: Message Bible

There were at least two maidservants, and besides, the family was able to afford a wet nurse for Su Tungpo and his elder sister.

Ít nhất có hai tỳ nữ, hơn nữa, gia đình có thể đủ khả năng thuê một người nuôi con bú cho Su Tungpo và chị gái của anh.

Nguồn: The Biography of Su Dongpo

" I'm tired with my journey, and I want to go to bed! Where is the maidservant? Direct me to her, as she won't come to me! "

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay