maidus

[Mỹ]/'maɪduː/
[Anh]/'maɪduː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người bản địa từ California; ngôn ngữ được nói bởi người Maidu

Cụm từ & Cách kết hợp

maidu food

thực phẩm của người Maidu

maidu style

phong cách của người Maidu

maidu culture

văn hóa của người Maidu

maidu people

những người Maidu

maidu language

ngôn ngữ của người Maidu

maidu art

nghệ thuật của người Maidu

maidu history

lịch sử của người Maidu

maidu festival

lễ hội của người Maidu

maidu traditions

truyền thống của người Maidu

maidu crafts

thủ công mỹ nghệ của người Maidu

Câu ví dụ

he is always eager to maidu new experiences.

anh ấy luôn háo hức trải nghiệm những điều mới mẻ.

she decided to maidu her friends for the weekend.

cô ấy quyết định gặp bạn bè vào cuối tuần.

it's important to maidu your goals clearly.

điều quan trọng là xác định rõ ràng các mục tiêu của bạn.

we need to maidu a plan before starting the project.

chúng ta cần lập kế hoạch trước khi bắt đầu dự án.

he wants to maidu a meeting with the team.

anh ấy muốn tổ chức một cuộc họp với nhóm.

they decided to maidu a trip to the mountains.

họ quyết định đi du lịch đến núi.

make sure to maidu your appointments in advance.

hãy chắc chắn lên lịch hẹn trước.

she loves to maidu new recipes for dinner.

cô ấy thích thử các công thức nấu ăn mới cho bữa tối.

let's maidu a time to discuss the project.

hãy cùng nhau chọn thời gian để thảo luận về dự án.

he often maidu his friends for movie nights.

anh ấy thường gặp bạn bè xem phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay