mainmen

[Mỹ]/ˈmeɪnˌmɛn/
[Anh]/ˈmeɪnˌmɛn/

Dịch

n. các nhân vật chủ chốt hoặc người lãnh đạo; menu chính (giao diện người dùng)

Cụm từ & Cách kết hợp

mainman in charge

người điều hành chính

became the mainman

trở thành người điều hành chính

the team's mainman

người điều hành chính của đội

mainman for tonight

người điều hành chính cho tối nay

our mainman here

người điều hành chính của chúng ta ở đây

trusted mainman always

người điều hành chính đáng tin cậy luôn luôn

mainman behind scenes

người điều hành chính ở hậu trường

reliable mainman indeed

người điều hành chính đáng tin cậy thực sự

appointed mainman today

người điều hành chính được bổ nhiệm hôm nay

mainman of operations

người điều hành chính của hoạt động

Câu ví dụ

you can access the mainmen from any screen

Bạn có thể truy cập giao diện chính từ bất kỳ màn hình nào

the mainmen appears when the game starts

Giao diện chính xuất hiện khi trò chơi bắt đầu

click on the mainmen to navigate

Click vào giao diện chính để điều hướng

the mainmen includes several options

Giao diện chính bao gồm nhiều tùy chọn

return to the mainmen to start a new game

Trở lại giao diện chính để bắt đầu trò chơi mới

the mainmen is user-friendly

Giao diện chính thân thiện với người dùng

from the mainmen, you can select your profile

Từ giao diện chính, bạn có thể chọn hồ sơ của mình

the mainmen displays all available features

Giao diện chính hiển thị tất cả các tính năng có sẵn

press esc to open the mainmen

Nhấn esc để mở giao diện chính

the mainmen provides quick access to settings

Giao diện chính cung cấp truy cập nhanh đến cài đặt

customize your mainmen for better experience

Tùy chỉnh giao diện chính của bạn để có trải nghiệm tốt hơn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay