your majesties
các vị vua
the majesties
những vị vua
her majesties
các vị nữ hoàng
his majesties
các vị hoàng đế
majesties' court
phòng của các vị vua
majesties' decree
sắc lệnh của các vị vua
majesties' favor
sự ưu ái của các vị vua
majesties' presence
sự có mặt của các vị vua
majesties' reign
triều đại của các vị vua
majesties' request
yêu cầu của các vị vua
the king and queen are known as their majesties.
Nhà vua và hoàng hậu được biết đến với danh hiệu của họ.
their majesties will attend the gala tonight.
Duy trì sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.
we must show respect to their majesties at all times.
Chúng ta phải luôn luôn thể hiện sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.
the court was filled with admirers of their majesties.
Tòa án tràn ngập những người ngưỡng mộ nhà vua và hoàng hậu.
their majesties have a busy schedule this week.
Nhà vua và hoàng hậu có một lịch trình bận rộn tuần này.
it is an honor to be in the presence of their majesties.
Thật vinh dự khi được ở trong sự hiện diện của nhà vua và hoàng hậu.
the subjects expressed their loyalty to their majesties.
Những người dân bày tỏ lòng trung thành của họ đối với nhà vua và hoàng hậu.
the royal family greeted their majesties warmly.
Họ hoàng tộc chào đón nồng nhiệt nhà vua và hoàng hậu.
events are planned to celebrate their majesties' anniversary.
Các sự kiện được lên kế hoạch để kỷ niệm ngày kỷ niệm của nhà vua và hoàng hậu.
their majesties are beloved by the people.
Nhà vua và hoàng hậu được mọi người yêu mến.
your majesties
các vị vua
the majesties
những vị vua
her majesties
các vị nữ hoàng
his majesties
các vị hoàng đế
majesties' court
phòng của các vị vua
majesties' decree
sắc lệnh của các vị vua
majesties' favor
sự ưu ái của các vị vua
majesties' presence
sự có mặt của các vị vua
majesties' reign
triều đại của các vị vua
majesties' request
yêu cầu của các vị vua
the king and queen are known as their majesties.
Nhà vua và hoàng hậu được biết đến với danh hiệu của họ.
their majesties will attend the gala tonight.
Duy trì sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.
we must show respect to their majesties at all times.
Chúng ta phải luôn luôn thể hiện sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.
the court was filled with admirers of their majesties.
Tòa án tràn ngập những người ngưỡng mộ nhà vua và hoàng hậu.
their majesties have a busy schedule this week.
Nhà vua và hoàng hậu có một lịch trình bận rộn tuần này.
it is an honor to be in the presence of their majesties.
Thật vinh dự khi được ở trong sự hiện diện của nhà vua và hoàng hậu.
the subjects expressed their loyalty to their majesties.
Những người dân bày tỏ lòng trung thành của họ đối với nhà vua và hoàng hậu.
the royal family greeted their majesties warmly.
Họ hoàng tộc chào đón nồng nhiệt nhà vua và hoàng hậu.
events are planned to celebrate their majesties' anniversary.
Các sự kiện được lên kế hoạch để kỷ niệm ngày kỷ niệm của nhà vua và hoàng hậu.
their majesties are beloved by the people.
Nhà vua và hoàng hậu được mọi người yêu mến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay