majesties

[US]/ˈmædʒ.ə.stiz/
[UK]/ˈmædʒ.ə.stiz/
Frequency: Very High

Translation

n. phẩm chất của sự hùng vĩ; sự tráng lệ; được sử dụng như một danh hiệu cho một vị vua; hoàng gia; quyền lực hoàng gia

Phrases & Collocations

your majesties

các vị vua

the majesties

những vị vua

her majesties

các vị nữ hoàng

his majesties

các vị hoàng đế

majesties' court

phòng của các vị vua

majesties' decree

sắc lệnh của các vị vua

majesties' favor

sự ưu ái của các vị vua

majesties' presence

sự có mặt của các vị vua

majesties' reign

triều đại của các vị vua

majesties' request

yêu cầu của các vị vua

Example Sentences

the king and queen are known as their majesties.

Nhà vua và hoàng hậu được biết đến với danh hiệu của họ.

their majesties will attend the gala tonight.

Duy trì sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.

we must show respect to their majesties at all times.

Chúng ta phải luôn luôn thể hiện sự tôn trọng đối với nhà vua và hoàng hậu.

the court was filled with admirers of their majesties.

Tòa án tràn ngập những người ngưỡng mộ nhà vua và hoàng hậu.

their majesties have a busy schedule this week.

Nhà vua và hoàng hậu có một lịch trình bận rộn tuần này.

it is an honor to be in the presence of their majesties.

Thật vinh dự khi được ở trong sự hiện diện của nhà vua và hoàng hậu.

the subjects expressed their loyalty to their majesties.

Những người dân bày tỏ lòng trung thành của họ đối với nhà vua và hoàng hậu.

the royal family greeted their majesties warmly.

Họ hoàng tộc chào đón nồng nhiệt nhà vua và hoàng hậu.

events are planned to celebrate their majesties' anniversary.

Các sự kiện được lên kế hoạch để kỷ niệm ngày kỷ niệm của nhà vua và hoàng hậu.

their majesties are beloved by the people.

Nhà vua và hoàng hậu được mọi người yêu mến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now