majorite

[Mỹ]/ˈmeɪdʒəraɪt/
[Anh]/ˈmeɪdʒəraɪt/

Dịch

n. một loại garnet có áp suất cao được tìm thấy trong lớp phủ Trái Đất và các tiểu hành tinh
Các dạng của từ
số nhiềumajorites

Câu ví dụ

the political party failed to win an absolute majorite in the first round of elections.

Đảng chính trị đã không giành được đa số tuyệt đối trong vòng đầu tiên của cuộc bầu cử.

european union decisions often require a qualified majorite rather than unanimity.

Các quyết định của Liên minh châu Âu thường yêu cầu đa số có điều kiện thay vì sự đồng thuận.

the new legislation passed with a simple majorite despite heated debates in parliament.

Luật mới đã được thông qua với đa số đơn giản mặc dù có những tranh luận sôi nổi trong Quốc hội.

coalition governments must constantly negotiate to maintain their parliamentary majorite.

Chính phủ liên minh phải liên tục đàm phán để duy trì đa số trong Quốc hội của họ.

constitutional reforms in france usually require an enhanced majorite of three-fifths.

Các cải cách hiến pháp ở Pháp thường yêu cầu đa số tăng cường là ba phần năm.

the ruling party easily secured a comfortable majorite in the recent legislative elections.

Đảng cầm quyền dễ dàng giành được đa số thoải mái trong các cuộc bầu cử lập pháp gần đây.

political analysts predict that no single party will achieve an outright majorite.

Các nhà phân tích chính trị dự đoán không có đảng nào sẽ đạt được đa số tuyệt đối.

the mayor's proposal lost due to a surprising lack of majorite support among council members.

Đề xuất của thị trưởng đã thất bại do sự thiếu hụt đáng ngạc nhiên về sự ủng hộ đa số từ các thành viên hội đồng.

under the french electoral system, a candidate can win with only a relative majorite.

Trong hệ thống bầu cử của Pháp, một ứng cử viên có thể giành chiến thắng với đa số tương đối.

the referendum failed to achieve the required majorite for constitutional changes.

Cuộc trưng cầu dân ý đã thất bại trong việc đạt được đa số cần thiết cho các thay đổi hiến pháp.

opposition parties formed a temporary alliance to challenge the government's majorite.

Các đảng đối lập đã hình thành một liên minh tạm thời để thách thức đa số của chính phủ.

the commission's report was approved by an overwhelming majorite of members.

Báo cáo của ủy ban đã được thông qua bởi đa số áp đảo của các thành viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay