makereadies

[Mỹ]/ˈmeɪkərɛdiz/
[Anh]/ˈmeɪkərɛdiz/

Dịch

n. các điều chỉnh được thực hiện trên máy in để đảm bảo phân phối mực và áp suất đúng trước khi bắt đầu sản xuất; các lớp phủ trên hoặc dưới được sử dụng trong in ấn để đạt được ấn tượng đồng đều trên toàn bộ khuôn.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete makeready

Hoàn tất chuẩn bị

makeready time

Thời gian chuẩn bị

reduce makeready

Giảm thời gian chuẩn bị

quick makeready

Chuẩn bị nhanh

total makereadies

Tổng số lần chuẩn bị

makeready cost

Chi phí chuẩn bị

optimize makereadies

Tối ưu hóa các lần chuẩn bị

makeready process

Quy trình chuẩn bị

short makeready

Chuẩn bị ngắn

automated makeready

Chuẩn bị tự động

Câu ví dụ

the printer inspected the makereadies before starting the full production run.

Người in đã kiểm tra các makereadies trước khi bắt đầu chạy sản xuất đầy đủ.

reducing makereadies is essential for improving overall pressroom efficiency.

Giảm thiểu makereadies là rất cần thiết để cải thiện hiệu suất tổng thể của xưởng in.

we need to calculate the waste paper generated during the makereadies.

Chúng ta cần tính toán lượng giấy phế liệu được tạo ra trong quá trình makereadies.

excessive makereadies can significantly increase the cost of small print jobs.

Các makereadies quá mức có thể làm tăng đáng kể chi phí cho các công việc in ấn nhỏ.

the manager tracked the number of makereadies performed by each shift.

Quản lý đã theo dõi số lượng makereadies được thực hiện bởi mỗi ca làm việc.

digital presses require fewer makereadies compared to traditional offset machines.

Máy in kỹ thuật số yêu cầu ít makereadies hơn so với các máy in offset truyền thống.

standardizing sheet sizes helps minimize complex makereadies between jobs.

Chuẩn hóa kích thước tờ giấy giúp giảm thiểu các makereadies phức tạp giữa các công việc.

the new software optimizes scheduling to reduce consecutive makereadies.

Phần mềm mới tối ưu hóa lịch trình để giảm các makereadies liên tiếp.

approval of the makereadies by the client is required before final printing.

Sự phê duyệt các makereadies từ phía khách hàng là cần thiết trước khi in cuối cùng.

modern automation technology has drastically shortened typical makereadies.

Công nghệ tự động hóa hiện đại đã làm rút ngắn đáng kể các makereadies tiêu biểu.

they discussed strategies to streamline makereadies during the morning meeting.

Họ đã thảo luận các chiến lược để làm cho các makereadies trở nên hiệu quả hơn trong cuộc họp buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay