malabar

[Mỹ]/ˈmæl.ə.bɑː/
[Anh]/ˈmæl.ə.bɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực ven biển ở tây nam Ấn Độ
Word Forms
số nhiềumalabars

Cụm từ & Cách kết hợp

malabar coast

bờ biển Malabar

malabar nut

hạt malabar

malabar spinach

rau bina Malabar

malabar pepper

tiêu Malabar

malabar language

ngôn ngữ Malabar

malabar region

khu vực Malabar

malabar tribe

người Malabar

malabar culture

văn hóa Malabar

malabar rice

gạo Malabar

malabar cuisine

ẩm thực Malabar

Câu ví dụ

malabar is known for its beautiful beaches.

Malabar nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

the malabar region has a rich cultural heritage.

Khu vực Malabar có di sản văn hóa phong phú.

many spices are grown in the malabar coast.

Nhiều loại gia vị được trồng dọc theo bờ biển Malabar.

she loves the malabar cuisine for its unique flavors.

Cô ấy yêu thích ẩm thực Malabar vì những hương vị độc đáo của nó.

malabar tea is famous for its aromatic taste.

Trà Malabar nổi tiếng với hương thơm.

they visited malabar during their vacation.

Họ đã đến thăm Malabar trong kỳ nghỉ của họ.

the malabar region is home to diverse wildlife.

Khu vực Malabar là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

malabar is a popular destination for tourists.

Malabar là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

he studied the malabar language for his research.

Anh ấy đã nghiên cứu ngôn ngữ Malabar cho công trình nghiên cứu của mình.

malabar's landscape is breathtaking and picturesque.

Phong cảnh Malabar rất ngoạn mục và có phong cảnh đẹp như tranh vẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay