malabsorption

[Mỹ]/ˌmæləb'sɔ:pʃən/
[Anh]/ˌmæləbˈsɔrpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hấp thụ dinh dưỡng bị suy giảm, hấp thụ kém.

Cụm từ & Cách kết hợp

intestinal malabsorption

hội chứng kém hấp thu ruột

malabsorption syndrome

hội chứng kém hấp thu

Câu ví dụ

CONCLUSION: Glutamate cumulate in ectocytic accumulation may be concerned with malabsorption due to EAAT1 down-regulation after infrasonic brain damages.

KẾT LUẬN: Glutamate tích lũy trong sự tích lũy ngoại bào có thể liên quan đến sự kém hấp thu do sự giảm biểu hiện EAAT1 sau tổn thương não âm.

Age, sex, activity, genetic phenotype, stress, disease (eg, achlorhydria, malabsorption syndromes), or previous GI surgery can affect drug bioavailability.

Tuổi tác, giới tính, hoạt động, kiểu hình di truyền, căng thẳng, bệnh tật (ví dụ: mất axit clohydric, các hội chứng kém hấp thu) hoặc phẫu thuật tiêu hóa trước đây có thể ảnh hưởng đến khả dụng sinh học của thuốc.

Breath tests using fatty acids with a stable isotope (13C) were carried out on patients with SSc in order to detect malabsorption and hypoperistalsis.

Các xét nghiệm hơi thở sử dụng các axit béo với đồng vị ổn định (13C) được thực hiện trên bệnh nhân mắc SSc để phát hiện kém hấp thu và nhu động ruột chậm.

malabsorption due to intestinal disorders

kém hấp thu do rối loạn đường ruột

malabsorption in celiac disease

kém hấp thu trong bệnh celiac

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay