| số nhiều | malamutes |
Musher Jon Little defends testing the endurance of sled dogs, typically huskies and malamutes, for the sake of science.
Người điều khiển chó kéo Jon Little bảo vệ việc kiểm tra sức bền của chó kéo, thường là chó Husky và Malamute, vì mục đích khoa học.
The malamute is a large and powerful breed of dog.
Malamute là một giống chó lớn và mạnh mẽ.
She loves taking her malamute for long walks in the park.
Cô ấy thích đưa malamute của mình đi dạo dài trong công viên.
Malamutes are known for their friendly and outgoing personalities.
Malamute nổi tiếng với tính cách thân thiện và hòa đồng.
Training a malamute requires patience and consistency.
Huấn luyện một chú malamute đòi hỏi sự kiên nhẫn và nhất quán.
Many people mistake malamutes for huskies due to their similar appearance.
Nhiều người nhầm lẫn malamute với husky vì ngoại hình tương tự nhau.
The malamute's thick fur coat helps it withstand cold temperatures.
Bộ lông dày của malamute giúp nó chịu được nhiệt độ lạnh.
Malamutes are known to be good with children and make excellent family pets.
Malamute nổi tiếng là tốt với trẻ em và là những thú cưng tuyệt vời cho gia đình.
She adopted a malamute from the shelter and named him Max.
Cô ấy đã nhận một chú malamute từ trung tâm cứu trợ và đặt tên là Max.
The malamute's howl can be heard from a distance.
Tiếng hú của malamute có thể được nghe thấy từ xa.
Malamutes have a strong prey drive due to their history as sled dogs.
Malamute có bản năng săn mồi mạnh mẽ do lịch sử của chúng là chó kéo xe.
My dog is in fact a malamute.
Chó của tôi thực ra là một chó malamute.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2017 CompilationWhen asked about the potential for corruption during the last lifted leg of a dog whistle, stop tour, Miko was malamute on the subject.
Khi được hỏi về khả năng tham nhũng trong lượt cuối cùng của một chuyến đi vòng quanh còi chó, Miko đã bày tỏ quan điểm về chủ đề đó.
Nguồn: The World From A to ZMusher Jon Little defends testing the endurance of sled dogs, typically huskies and malamutes, for the sake of science.
Người điều khiển chó kéo Jon Little bảo vệ việc kiểm tra sức bền của chó kéo, thường là chó Husky và Malamute, vì mục đích khoa học.
The malamute is a large and powerful breed of dog.
Malamute là một giống chó lớn và mạnh mẽ.
She loves taking her malamute for long walks in the park.
Cô ấy thích đưa malamute của mình đi dạo dài trong công viên.
Malamutes are known for their friendly and outgoing personalities.
Malamute nổi tiếng với tính cách thân thiện và hòa đồng.
Training a malamute requires patience and consistency.
Huấn luyện một chú malamute đòi hỏi sự kiên nhẫn và nhất quán.
Many people mistake malamutes for huskies due to their similar appearance.
Nhiều người nhầm lẫn malamute với husky vì ngoại hình tương tự nhau.
The malamute's thick fur coat helps it withstand cold temperatures.
Bộ lông dày của malamute giúp nó chịu được nhiệt độ lạnh.
Malamutes are known to be good with children and make excellent family pets.
Malamute nổi tiếng là tốt với trẻ em và là những thú cưng tuyệt vời cho gia đình.
She adopted a malamute from the shelter and named him Max.
Cô ấy đã nhận một chú malamute từ trung tâm cứu trợ và đặt tên là Max.
The malamute's howl can be heard from a distance.
Tiếng hú của malamute có thể được nghe thấy từ xa.
Malamutes have a strong prey drive due to their history as sled dogs.
Malamute có bản năng săn mồi mạnh mẽ do lịch sử của chúng là chó kéo xe.
My dog is in fact a malamute.
Chó của tôi thực ra là một chó malamute.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2017 CompilationWhen asked about the potential for corruption during the last lifted leg of a dog whistle, stop tour, Miko was malamute on the subject.
Khi được hỏi về khả năng tham nhũng trong lượt cuối cùng của một chuyến đi vòng quanh còi chó, Miko đã bày tỏ quan điểm về chủ đề đó.
Nguồn: The World From A to ZKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay